Kế hoạch giáo dục chủ đề Bản thân – Lớp C3
Lượt xem:
|
Hoạt động |
Tuần 4 (Từ 29/9- 3/10) |
Tuần 5 (Từ 6/10- 10/10) |
Tuần 6 ( Từ 13/10- 17/10) |
Tuần 7 (Từ 20/10-24/10)
|
Lưu ý |
|
|
Chủ đề |
Tết trung thu |
Bé là ai ? |
Cơ thể của bé ? |
Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh |
|
|
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: Quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. – Trò chuyện với trẻ về bản thân bé: Họ tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, đặc điểm hình dáng bên ngoài, những người thân, bạn bè của bé ở trường Mầm Non; Những điều bé thích, bé không thích. – Trò chuyện với trẻ về bản thân bé: Trò chuyện về các giác quan của bé; Trò chuyện về chức năng của các giác quan; Cách giữ gìn, bảo vệ các giác quan; Những công việc trẻ thường làm giúp bố mẹ ở nhà; Trò chuyện về dự đinh hai ngày nghỉ cuối tuần. – Trò chuyện với trẻ về quá trình sinh ra và lớn lên của trẻ; các nhóm thực phẩm cần thiết cho cơ thể bé; các món ăn quen thuộc và ích lợi của chúng đối với sức khoẻ con người; trò chuyện về các hoạt động rèn luyện sức khoẻ, trò chuyện về bạn bè của bé trên lớp; – Trò chuyện với trẻ về ngày phụ nữ Việt Nam 20/10. |
|
||||
|
TD sáng |
– Khởi động: Trẻ đi vòng tròn, đi các kiểu đi và về hàng
– Trẻ tập xoay các khớp: Cổ, vai, lườn, gối, cổ tay, cổ chân… – VĐCB: + Tay: Hai tay đưa ngang, hai tay đưa lên cao kết hợp chân bước sang hai bên rộng bằng vai. + Chân: Hai tay dang đưa sang hai bên sau đó đưa ra phía trước kết hợp chân nhún khuỵu gối. + Lườn: Hai tay dang đưa sang hai bên, sau đó 1 tay úp nghiêng người sang một bên kết hợp chân bước sang ngang. + Bật: Hai tay dang đưa sang hai bên và vỗ lên trên, kết hợp bật tách khép chân. |
|
||||
|
Thứ 2 |
KPKH Trung thu của bé
|
KPKH Bé khám phá trang phục của bạn trai – bạn gái |
KPKH Các bộ phận trên cơ thể |
KPKH Trò chuyện về nhóm thực phẩm cần thiết cho cơ thể |
|
|
|
3 |
LQVT Một và nhiều |
LQVT Đếm, nhận biết 2 |
LQVT Nhận biết bên phải- bên trái của bản thân |
LQVT Nhiều hơn – ít hơn – bằng nhau |
|
|
|
4 |
LQVH Thơ: Trăng sáng |
LQVH Thơ: Cái lưỡi
|
LQVH Thơ: Đôi mắt
|
LQVH Truyện: Gấu con bị sâu răng |
|
|
|
5 |
ÂM NHẠC Hát và vỗ tay theo phách bài: Rước đèn dưới ánh trăng Nghe hát : Ánh trăng hoà bình |
ÂM NHẠC VĐMH: Cái mũi -Nghe hát: Năm ngón tay ngoan -TC: Ai đoán giỏi |
TẠO HÌNH Vẽ nét mặt |
TẠO HÌNH Vẽ cái kẹo |
|
|
|
6 |
THỂ DỤC VĐCB: Bật tại chỗ TC: Cắm cờ |
THỂ DỤC
Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh TC: Kéo co
|
THỂ DỤC Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh của cô TC: Thi xem ai nhanh |
THỂ DỤC VĐCB: Đi theo đường dích dắc TC: Lăn bóng vào gôn
|
|
|
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
TCVĐ – Kéo cưa lừa xẻ + Lộn cầu vồng. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ – Quan sát bạn gái trong lớp học – TCVĐ: Tìm đúng nhà bạn gái – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ – Quan sát các bộ phận trên cơ thể. – TCVĐ: Chó sói xấu tính. – Chơi tự chọn |
HĐCMĐ – QS: Khuôn mặt bé. -TCDG: Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn |
|
|
3 |
HĐCCĐ
Q/S Mâm cỗ trung thu TCVĐ: Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Vẽ đồ chơi với phấn TVCĐ: Tìm đúng nhà – Chơi tự chọn |
TCVĐ Trời nắng, trời mưa. + Mèo và chim sẻ. – Chơi tự chọn |
TCVĐ Gieo hạt + Mèo và chim sẻ – Chơi tự chọn |
|
|
|
4 |
TCVĐ: Cáo và thỏ.
– Lộn cầu vồng. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ : Quan sát cây bưởi TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ : Vẽ đồ chơi với phấn TCVĐ: Trời nắng trời mưa – Chơi tự chọn |
HĐCMĐ:
Q/S: Bồn hoa trong sân trường. TCVĐ: Cỏ thấp, cây cao – Chơi tự chọn |
|
|
|
5 |
HĐCCĐ
– Q/S Đèn ông sao TCVĐ: Mèo đuổi chuột -kéo cưa lừa xẻ – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ Q/s Thời tiết trong ngày + Chó sói xấu tính – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ –Q/S: Và kể lại những gì bé nhìn thấy trên sân trường. – TCVĐ: Bịt mắt, bắt dê. – Chơi tự chọn |
– TCVĐ –Trời nắng, trời mưa + Gieo hạt – Chơi tự chọn |
|
|
|
6 |
–TCVĐ: Nấp cho kín
+ Cáo và thỏ. – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ:
Thăm quan vườn cổ tích -TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn. |
– TCVĐ:
Tìm bạn thân + Mèo và chim sẻ. – Chơi tự chọn
|
– HĐCMĐ:
– Q/s : Một số loại quả – TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn |
|
|
|
Hoạt động (Thay thế HĐ góc |
3
|
HĐ tập thể : Chơi trò chơi dân gian | HĐ trải nghiệm : Làm đèn lồng trung thu |
|
Hoạt động trải nghiệm: Làm thiệp tặng bà,mẹ |
|
|
5 |
|
|
HĐ tập thể: Nhảy dân vũ |
|
|
|
|
Hoạt động góc |
1. Góc xây dựng
T4: Xây dựng trang trại trung thu T5: Xây dựng ngôi nhà của bé T6: Xây dựng hình bé tập thể dục T7: Xây dựng công viên xanh a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: Trang trại trung thu,ngôi nhà của bé ,công viên – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết phân bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, hoa + Hàng rào, cây, hoa, các khối lắp ghép…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. 2. Góc phân vai: T4: Bán hàng T5: Mẹ con T6: Bác sĩ T7: Nấu ăn a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sắp xếp các đồ dùng, đồ chơi ở góc phân vai cho phù hợp – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là người bán hàng, mua hàng, ai là cô giáo, ai là học sinh. – Trẻ biết tương tác, làm việc nhóm, chia sẻ và thể hiện các mối quan hệ giao tiếp trong xã hội. – Trẻ có kỹ năng giao tiếp mạch lạc, diễn đạt suy nghĩ và thỏa thuận với bạn bè. – Trẻ chơi đoàn kết, chia sẻ, không tranh giành đồ chơi. – Trẻ biết thu dọn đồ dùng, đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị – Đồ dùng đồ chơi: Sách vở, thước, bàn, ghế, đồ chơi bán hàng, làn, giấy in số tiền, trang phục phù hợp vai…… c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: + Bán hàng: 2-3 trẻ vai người bán hàng, 3-5 trẻ vai người mua hàng + Đóng vai bác sĩ: 1 trẻ vai bác sĩ, các trẻ khác làm bệnh nhân + Đóng vai nấu ăn: 1 trẻ làm đầu bếp, các trẻ khác làm khách hàng +Đóng vai mẹ con: 1 trẻ làm mẹ, 2-3 trẻ làm con 3. Góc Thư viện T4: Xem tranh về ngày tết trung thu T5: Xem tranh truyện ở góc thư viện T6: Xem tranh về các bộ phận trên cơ thể T7: Xem tranh ảnh theo ý thích a,Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách giở sách xem tranh và kể được về nội dung bức tranh – Có ý thức giữ gìn sách vở cẩn thận, cất sách đúng nơi quy định b, Chuẩn bị – Tranh ảnh về bản thân trên kệ sách c, Cách chơi – Trẻ tự chọn sách để xem, biết thảo luận cùng nhau về nội dung bức tranh, có ý thức giữ gìn sách, yêu sách và cất sách đúng vị trí sau khi xem 4. Góc thiên nhiên T4,5,6,7: Chăm sóc cây cảnh trước cửa lớp a.Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết được đặc điểm của một số loại cây hoa lá, về hình dáng màu sắc của hoa, lá, có ý thức chăm sóc bảo vệ cây b.Chuẩn bị – Cây cảnh, khăn lau, bình tưới nước, dụng cụ chăm sóc cây c.Cách chơi – Trẻ phân công nhau cùng chăm sóc cây, bạn lau lá cây, bạn tưới nước, bạn xới đất cho cây 5. Góc âm nhạc Biểu diễn các bài hát đã học trong chủ đề a.Mục đích, yêu cầu – Trẻ hát thuộc lời và biểu diễn được các bài hát trong chủ đề theo ý thích, biết vận động và thể hiện được cảm xúc âm nhạc, vui tươi hồn nhiên khi thể hiện các bài hát b.Chuẩn bị Phách tre, xắc xô, mũ múa, trống cơm c.Cách chơi Cô hỏi trẻ biết những bài hát nào trong chủ đề, sau đó cô cho trẻ đóng vai là cô giáo đưa ra các bài hát, cho trẻ tự lựa chọn các dụng cụ biểu diễn và biểu diễn theo ý thích. 6. Góc tạo hình: T4: Tô màu đèn ông sao T5: Hoàn thiện bức tranh bé gái T6: Trang trí khung ảnh tặng mẹ T7: Vẽ cái kẹo a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ phát triển khả năng quan sát, tri giác về hình dáng, màu sắc; rèn luyện trí nhớ, trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo. – Trẻ rèn luyện sự khéo léo, linh hoạt của các khớp ngón tay, ngón tay và bàn tay thông qua các thao tác cầm bút, vẽ, nặn, cắt, dán. – Hình thành ở trẻ xúc cảm, thị hiếu thẩm mỹ, yêu thích cái đẹp và mong muốn tạo ra cái đẹp. – Trẻ biết chia sẻ, giao tiếp và làm việc nhóm với bạn bè. – Rèn luyện cho trẻ tính kiên trì và giữ gìn sản phẩm của mình và bạn tạo ra, biết sắp xếp góc chơi gọn gàng, ngăn nắp và có thái độ tích cực trong hoạt động tạo hình. b) Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Bàn, ghế, bút chì đen, bút chì màu, sáp màu, giấy trắng, bìa màu…một số mẫu tạo hình cho trẻ tham khảo. c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự kê bàn ghế, chọn góc ngồi phù hợp và cho trẻ tự sáng tạo theo chủ đề, theo khả năng và ý thích của trẻ 7. Góc học tập T4: Xếp tương ứng 1-1 T5: Đếm và nhận biết 2 T6: Nhận biết bên phải – bên trái T7: So sánh nhiều hơn-ít hơn- bằng nhau a.Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết đếm và nhận biết số 2, nhận biết bên phải-bên trái, biết xếp tương ứng 1-1, biết so sánh nhiều hơn- ít hơn- bằng nhau b.Chuẩn bị Sách toán, những nhóm đồ vật có số lượng 2 và nhóm nhiều đồ vật c. Cách chơi Cô gợi ý hướng trẻ vào góc toán, trẻ tự lấy sách thảo luận cùng bạn trong nhóm về các hình trong sách, đếm số hình trẻ yêu thích, cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu và cho trẻ tìm thẻ số theo yêu cầu của cô 8. Góc kỹ năng sống: T5+T7 Thực hành các kĩ năng cần thiết tự phục vụ cá nhân a, Mục đích, yêu cầu – Giúp trẻ hình thành kiến thức về thực hành kỹ năng sống hàng ngày. – Trẻ vận dụng các kĩ năng như: Kéo khoá, cài cúc, đi giày, dép, độ mũ, gấp yếm, quần áo, tự phục vụ cá nhân… – Rèn luyện tính kiên nhẫn, tỉ mỉ hoàn thành công việc đến cùng, gọn gàng, ngăn nắp. – Trẻ biết cất, sắp xếp đồ dùng, đồ chơi vào đúng nơi quy định. b, Chuẩn bị – Bàn, ghế, rổ đựng đồ dùng, đồ chơi – Các đồ chơi mô phỏng công việc tự phục vụ: Tết tóc, cà quai, kéo khoá, cài cúc… c, Cách chơi – Cô cho trẻ tự thống nhất và phân chia, giúp đỡ nhau thực hiện: Cô hỏi trẻ những kĩ năng cần thiết để phục vụ bản thân sau đó cho trẻ lựa chọn đồ dùng để thực hành, cô hướng dẫn và giúp trẻ thực hiện. Đặc biệt hướng trẻ thực hành kỹ năng mà trẻ chưa thành thạo. |
|
||||
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
– Trẻ biết kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn…. dạy trẻ kỹ năng lau mặt, kĩ năng rửa tay khi bẩn. Dạy trẻ cách mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn
– Trẻ biết mời cô và bạn – Giáo dục trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn – Giới thiệu cho trẻ tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: giá trị dinh dưỡng đối với sức khỏe của từng món ăn – Trẻ có thói quen ngủ đúng giờ, không đùa nghịch trong khi ngủ, biết lấy gối, gấp chăn, nằm ngay ngắn giữ chật tự – Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
|
||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 |
– Nhận biết so sánh các loại quả to hơn, nhỏ hơn
– Chơi ,hoạt động theo ý thích |
– Làm quen với bạn trai,bạn gái – Chơi,hoạt động theo ý thích | – Thực hiện vở LQVT nhận biết bên phải bên trái
– Chơi,hoạt động theo ý thích |
– Nhiều hơn – ít hơn – bằng nhau
– Chơi,hoạt động theo ý thích |
|
|
3 |
– Hướng dẫn trẻ làm đèn lồng con bướm
– Chơi, hoạt động theo ý thích. |
– Bé tập tô các nét cơ bản: Tô nét ngang
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Hướng dẫn trẻ tô nét ngang
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
–Làm quen với nét tròn
– Chơi,hoạt động theo ý thích
|
|
|
|
4 |
– Làm quen với một số loại quả trong ngày tết trung thu
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– BLQVCC: Phát âm “a”
– Chơi, hoạt động theo ý thích
|
– BLQVCC:
Phát âm “ă” – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– BLQVCC: Phát âm â
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|
|
5 |
– Tô màu đèn ông sao
– Chơi, hoạt động theo ý thích
|
– Làm vở tạo hình
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Hát vận động (Tay thơm, tay ngoan).
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Đi theo đường dích dắc
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|
|
6 |
Thứ 6 hàng tuần :Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan |
|
||||