Kế hoạch giáo dục chủ đề Đồ chơi của bé – Lớp C2
Lượt xem:
|
Tuần 5 Từ 6/10 –10/10
|
Tuần 6 Từ 13/10 -17/10 |
Tuần 7 Từ 20/10-24/10 |
Tuần 8 Từ 27/10-31/10 |
Lưu ý |
|||
|
Chủ đề |
Những đồ chơi quen gần gũi
|
Những đồ chơi bé thích
|
Những đồ chơi chuyển động được | Đồ chơi lắp ráp xây dựng |
|
||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Đón trẻ vào lớp hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân. Quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. – Trò chuyện với trẻ về trường lớp, về đồ chơi trẻ thích:( Những đồ chơi quen gần gũi, những đồ chơi bé thích, những đồ chơi chuyển động được, đồ chơi lắp ráp xây dựng). -Con thích đồ chơi gì? Đồ chơi con thích màu gì? Đồ chơi đó cô bày ở góc nào? Con chơi trò chơi gì với đồ chơi đó? – Cho trẻ chơi tự do theo ý thích của trẻ, cô vừa đón trẻ vừa quan sát trẻ chơi. – Điểm danh |
|
|||||
|
TD sáng |
* Khởi động: Cô và trẻ đi chậm – nhanh dần – chậm lại đứng thành hai hàng ngang tập BTPTC. *VĐCB: + ĐT1 : Hai tay đưa ngang, hai tay đưa lên cao kết hợp chân đứng rộng bằng vai. + ĐT2: Hai đưa sang hai bên sau đó đưa về phía trước kết hợp khuỵu gối + ĐT3 : Hai tay dang ngang đưa sang hai bên sau đó úp tay nghiêng người sang hai bên một bên kia kết hợp chân bước sang + ĐT4 : Hai tay danh đưa hai bên và vỗ lên, kết hợp bật tách chân |
|
|||||
|
Thứ 2 |
TẠO HÌNH Tô màu cái mũ |
TẠO HÌNH Dán chùm bóng |
TẠO HÌNH Tô màu cái yếm |
TẠO HÌNH – Tô màu con lật đật |
|
||
|
3 |
THỂ DỤC
– VĐCB: Bò chui qua cổng – TC: Chim bay cò bay |
THỂ DỤC
– VĐCB: Bò trong đường hẹp – TC: Kéo cừa lừa sẻ. |
THỂ DỤC
-VĐCB: Bò nhanh thắng tới đồ chơi. – TC: Trời nắng trời mưa. |
THỂ DỤC
VĐCB: Bò dích dắc . -TC: Bóng tròn to. |
|
||
|
4 |
NBTN
– Trò chuyện một số đồ chơi: Búp bê ,bát, thìa, cốc |
NBTN
– Một số đồ chơi bé thích ô tô, búp bê
|
NBTN
– Một số đồ chơi chuyển động (ô tô, máy bay) |
NBTN
– Một số đồ chơi lắp ráp, xây dựng
|
|
||
|
5 |
LQVH Thơ: Của chung |
LQVH Thơ: Làm đồ chơi |
LQVH Truyện:Chiếc đu màu đỏ |
LQVH Truyện:Chiếc chuông nhỏ |
|
||
|
6 |
ÂM NHẠC – Hát: Đôi dép
|
ÂM NHẠC – Hát: Em búp bê
|
ÂM NHẠC – DH: Em tập lái ô tô |
ÂM NHẠC DH: Quả bóng tròn |
|
||
|
Chơi ngoài trời |
Thứ 2 |
HĐCCĐ Quan sát cầu trượt trong sân trường
-TC:Con thỏ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát thời tiết trong ngày
-TCVĐ: Chuyền bóng – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát cây bưởi -TC: Kéo cưa lừa xẻ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát cây vú sữa -TC: Kéo cưa lừa xẻ – Chơi tự chọn |
|
|
|
3 |
HĐCCĐ
Quan sát cây bưởi +TC: Dung dăng dung dẻ -Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát cây đu đủ +TC: Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát cây lan chi.
-TC: Bong bóng xà phòng – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát cây hoa hồng.
– TC: Chuyền bóng. – Chơi tự chọn |
|
||
|
4 |
HĐCCĐ :Quan sát
Cây hoa dừa. -TCVĐ: Kéo cưa lừa sẻ. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát cây lan chi. – TCVĐ : Nu na nu nống. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
– Quan sát cây xoài. – TCVĐ: Đu quay – Chơi tự chọn. |
HĐCCĐ
Quan sát cầu trượt trong sân trường. -TCVĐ: Con thỏ. – Chơi tự chọn. |
|
||
|
5 |
HĐCCĐ
Quan sát: cây hoa giấy. – TCVĐ: Nu na nu nống. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát cây rau muống.
– TCVĐ:Giấu tay. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát cây lan chi. – TCVĐ : Bong bóng xà phòng. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát: cây mắt ngọc. – TCVĐ : Chi chi chành chành. – Chơi tự chọn |
|
||
|
6 |
HĐCCĐ Quan sát: cây hoa bỏng – TCVĐ : Chi chi chành chành. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ – Quan sát: cây xoài – TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ – Quan sát: Cây hoa hồng – TCVĐ:Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ – Quan sát: cây xoài – TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ – Chơi tự chọn |
|
||
|
Hoạt động (thay thế HĐ góc) |
Thứ4 |
HĐTT
Giao lưu trò chơi vận động nhóm trẻ A2&B2 |
HĐTT
Làm bưu thiếp tặng mẹ |
HĐTT
Giao lưu trải nghiệm A2,B2,C2 gắn kẹo lên hình trái tim bằng giấy và gắn gi băng nơ |
HĐTT Chăm sóc vườn rau của trường |
|
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc. |
T1: Xếp công viên Nam Cao T2: Xếp đồ chơi T3: Xếp vườn hoa của bé. T4: Xếp đồ chơi lắp ráp a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết xếp cách xếp chồng cạnh nhau theo mô hình công viên Nam Cao, vườn hoa của bé, xếp đồ chơi lắp ráp theo hướng dẫn của cô – Rèn kỹ năng xếp chồng,xếp cạnh cho trẻ – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, cháu biết thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng các khối vuông, chủ nhật, tam giác, gạch, các loại cây xanh, bồn hoa, cổng hàng rào, bộ đồ chơi lắp ráp …… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình, trong quá trình trẻ chơi cô gợi ý để trẻ xếp chồng, xếp cạnh các khối gỗ để tạo thành mô hình công viên Nam Cao, vườn hoa của bé, lắp ráp đồ chơi. T1:Cho em ăn; bế em T2: Bán hàng T3: Đầu bếp tài ba T4:Nấu ăn a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ cách bế em và cho em ăn, khám bệnh cho em búp bê + Trẻ biết cách bầy hàng và mời khách vào mua hàng +Trẻ biết bắt trước một số công việc của cô giáo +Trẻ biết cách nấu và bầy các món ăn đơn giản + Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. + Trẻ biết sử dụng đồ dung đồ chơi, biết chơi trò chơi, biết chơi cùng bạn + Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. +Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định b) Chuẩn bị Búp bê, bát thìa ca cốc, giường, bàn ghế phách trống lắc sách vở, bộ đồ chơi nấu ăn, các loại ra củ quả bàng dạ Gía để hàng và các loại hoa quả c) Cách chơi + Cho trẻ nhận vai chơi: một bạn nhập vai cô giáo còn các bạn khác làm trẻ . Cho hai trẻ bế em, hai trẻ nấu cho trẻ ăn và một trẻ khám bệnh cho em búp bê….. + Cho trẻ nhận vai chơi 1 trẻ làm quầy hàng trưởng, một trẻ sắp xếp một trẻ mời khách vào mua hàng và một trẻ trả tiền thừa cho khách …. + Cho trẻ nhận 2 bác đầu bếp còn các bạn khác nhận vai phụ bếp
T1,2,3,4 Biểu diễn các bài hát trong chủ điểm . a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ hát thuộc lời và biểu diễn được các bài hát trong chủ đề theo ý thích, biết vận động và thể hiện được cảm xúc âm nhạc, vui tươi hồn nhiên khi thể hiện các bài hát b)Chuẩn bị Phách tre, xắc xô, mũ múa, trống cơm c) Cách chơi Cô cho trẻ những bài hát trong chủ đề, sau đó cô cho trẻ đóng vai là cô giáo đưa ra các bài hát, cho trẻ tự lựa chọn các dụng cụ biểu diễn và biểu diễn theo ý thích. 4. Góc thư viện T1: Xem tranh ảnh đồ chơi bé thích T2: Xem tranh ảnh đồ chơi quen thuộc gần gũi T3:Xem tranh ảnh đồ chơi chuyển động được T4:Xem tranh ảnh đồ chơi lắp ráp, xây dựng a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách giở sách xem tranh và kể được về nội dung bức tranh – Có ý thức giữ gìn sách vở cẩn thận, cất sách đúng nơi quy định b) Chuẩn bị – Tranh ảnh về đồ chơi bé thích, đô chơi lắp ráp, đồ chơi chuyển động c) Cách chơi – Trẻ tự chọn sách để xem, biết thảo luận cùng nhau về nội dung bức tranh, có ý thức giữ gìn sách, yêu sách và cất sách đúng vị trí sau khi xem 5. Góc tạo hình T1:Tô màu con lật đật T2:Dán trùm bóng T3: Xâu hoa tặng bạn T4: Tô màu cái yếm a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách phân biệt một số màu cơ bản cầm bút và tô màu: và trẻ biết cách cầm dây và xâu hạt thành vòng theo cô, biết dán trùm bóng. b) Chuẩn bị Sách và bút màu, giấy màu dán, bàn ghế đay để xâu, hoa để xâu c) Cách chơi Cô gợi ý cho trẻ về màu sắc và cách cầm bút, cách dán màu hình tròn tạo thành chum bóng, tư thế ngồi cho trẻ để trẻ thích tô màu Cô xâu mẫu cho trẻ quan sát, cô nói cách cầm dây và xâu cho trẻ 6. Góc kỹ năng sống T1:Rèn cho trẻ có thói quen xúc cơm đúng cách T2:Rèn cho trẻ biết cất đồ chơi đúng nơi quy định T3:Rèn cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định T4::Rèn cho trẻ có thói quen vứt rác đúng nơi quy định a) Mục đích, yêu cầu +Trẻ biết vứt rác đúng nơi quy định +Trẻ biết cất đồ chơi đúng nơi quy định +Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định +Trẻ biết cách xúc cơm đúng cách b) Chuẩn bị – Thùng để rác và một số rác – Kệ để đồ chơi và một số đồ chơi – Nhà vệ sinh khô sạch sẽ – Bát thìa đầy đủ trong giờ ăn c) Cách chơi Cô làm mẫu, nhắc nhở, động viên và luôn là tấm gương cho trẻ nói theo để xây dựng thói quen tự giác, ngăn nắp cho trẻ |
|
|||||
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
– Rèn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô trong các hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh:
– Ăn hết xuất, giữ vệ sinh trong khi ăn, không nói chuyện, rửa tay bằng xà phòng cho trẻ, đi vệ sinh đúng nơi quy định, ngủ đủ giấc. – Sử dụng các đồ dùng trong giờ ăn, ngủ, vệ sinh. |
|
|||||
|
Chơi hoạt động theo ý thích
|
Thứ 2 |
Hướng dẫn trẻ: Biết chào hỏi người lớn tuổi
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
-ÂN: Em búp bê
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
– Đố vui về đồ chơi ngoài trời
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
-Dạy trẻ chơi TC: Năm ngón tay xinh
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
|
|
|
3 |
-Hướng dẫn trò chơi: Chi chi chành chành
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
– Hướng dẫn trò chơi: Tay đẹp
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
– Tập cài cúc.
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
– Hướng dẫn trò chơi :Gập giấy
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
|
||
|
4 |
Thơ: Đôi dép
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
– Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
Dạy trẻ chơi TC : Mèo đuổi chuột
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
Dạy trẻ chơi TC: “Trời Nắng trời mưa”
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
|
||
|
5 |
Hướng dẫn trẻ: Biết chào hỏi người lớn tuổi
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
– Hướng dẫn trò chơi: Kẹp nhiệt độ
– Chơi với đồ chơi ở các góc |
– Dạy trẻ chơi TC: Tay đẹp
– Chơ – Chơi với đồ chơi ở các góc
|
– Hướng dẫn trò chơi: Kẹp nhiệt độ
– Chơ – Chơi với đồ chơi ở các góc
|
|||
|
6 |
Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan |
|
|||||