Kế hoạch giáo dục chủ đề động vật – Lớp B4
Lượt xem:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT
|
Tuần 18 (Từ 05/01- 09/01) |
Tuần 19 (Từ 12/01- 16/01) |
Tuần 20 (Từ 19/01- 21/01) |
Tuần 21 (Từ 26/01- 30/01) |
Lưu ý |
||||
|
Chủ đề |
Động vật vuôi trong gia đình |
Động vật vuôi sống trong rừng |
Động vật sống dưới nước | Một số loại côn trùng và chim |
|
|||
|
Đón trẻ Trò chuyện |
– Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe ở nhà và học tập ở lớp của trẻ, để phối kết hợp giữa gia đình và nhà trường để chăm sóc cháu một cách tốt hơn.
– Cô đón trẻ vào lớp: Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định (Giày dép, mũ.) – Trò chuyện với trẻ khi tham gia giao thông phải chấp hành đúng luật lệ giao thông: nhớ đi bên tay phải của mình, khi đi ra ngoài phải có người lớn đi cùng, ngồi trên xe máy nhớ phải đội mũ bảo hiểm…. – Giáo dục về phòng dịch bệnh theo mùa: Biết được khi đi ra ngoài mặc quần áo đủ ấm, giữ gìn vệ sinh cơ thể – Giới thiệu với trẻ một số nội dung học tập trong ngày, giới thiệu chủ đề trong tuần, giới thiệu các góc chơi, nhằm khơi gợi trí tưởng tựơng và háo hức học tập ở trẻ. – Các con vật nuôi trong gia đình, thức ăn của các con vật nuôi trong gia đình, cách chăm sóc các con vật nuôi. – Hướng trẻ xem tranh về chủ đề nhánh. – Trò chuyện về tên gọi, đặc điểm cấu tạo, nơi sông, sinh sản cách kiếm ăn…của 1 số con vật nuôi. Cách chăn sóc, bảo vệ chúng
– Gợi cho trẻ xem các tranh vẽ, sản phẩm nặn về tuần trước. – Ổn định lớp và chuẩn bị cho hoạt động trong ngày. – Giới thiệu với trẻ một số nội dung học tập trong ngày, giới thiệu chủ đề trong tuần, giới thiệu các góc chơi. |
|
||||||
|
TD sáng |
– Khởi động: Trẻ đi vòng tròn, đi các kiểu đi và về hàng
– Trẻ tập xoay các khớp: Cổ, vai, lườn, gối, cổ tay, cổ chân… – VĐCB: + Tay: Hai tay đưa ngang, hai tay đưa lên cao kết hợp chân bước sang hai bên rộng bằng vai. + Chân: Hai tay dang đưa sang hai bên sau đó đưa ra phía trước kết hợp chân nhún khuỵu gối.
+ Lườn: Hai tay dang đưa sang hai bên, sau đó 1 tay úp nghiêng người sang một bên kết hợp chân bước sang ngang. + Bật: Hai tay dang đưa sang hai bên và vỗ lên trên, kết hợp bật tách khép chân. – Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng vào lớp. |
|
||||||
|
Thứ 2 |
LQVH Thơ: Đàn gà con |
LQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống |
LQVH Thơ: Rong và cá
|
LQVH Thơ: Ong và bướm |
|
|||
|
3 |
TẠO HÌNH Vẽ con mèo
|
ÂM NHẠC Hát:Đố bạn NH:Chú voi con ở bản đôn |
TẠO HÌNH Xé dán con vật sống dưới nước |
TẠO HÌNH Vẽ con bướm
|
|
|||
|
4 |
KPKH Tìm hiểu các con vật nuôi trong gia đình: vịt, gà,… |
KPKH Trò chuyện,tìm hiểu về 1 số con vật sống trong rừng. |
KPKH – Quan sát tìm hiểu về 1 số con vật sống dưới nước |
KPKH Quan sát tìm hiểu về 1 số côn trùng và chim |
|
|||
|
5 |
THỂ DỤC Ném xa bằng 1 tay . |
THỂ DỤC -VĐCB: Ném xa bằng 2 tay |
THỂ DỤC – Đập và bắt bóng tại chỗ |
THỂ DỤC Bắt và ném bóng với người đối diện |
|
|||
|
6 |
LQVT Sắp xếp theo quy tắc các con vật nuôi. |
LQVT Tách, gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 5 |
LQVT Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật |
LQVT |
|
|||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
HĐCCĐ – Vẽ theo ý thích trên sân -Chơi vận động: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, đồ chơi, phấn lá. |
HĐCCĐ – Thăm quan vườn rau. -Chơi vận động: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Chơi với phấn, lá cây, chơi với ĐCNT |
HĐCCĐ – Đi thăm quan xung quanh trường -Chơi vận động: Trời nắng –trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ – Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
|
||
|
3 |
HĐCCĐ
Cho trẻ nhặt rác trên sân trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn, bảng |
HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích trên sân -TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, … |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời
|
HĐCCĐ
– Quan sát đô chơi ngoài trời – TC: Bắt chước làm tiếng kêu các con vật – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
|
|||
|
4 |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
HĐCCĐ
Cho trẻ nhặt rác trên sân trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn,… |
HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích trên sân -TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn |
HĐCCĐ
Đi thăm quan xung quanh trường -Chơi vận động: Trời nắng –trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
|
|||
|
5 |
HĐCCĐ Quan sát cảnh quan xung quanh sân trường
– TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ, mèo và chim sẻ – Chơi tự chọn: Lá cây, phấn, đi trong đường hẹp chơi với cầu trượt.. |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
HĐCCĐ
Quan sát vườn rau – TCVĐ: Đổi sân, thi ai chọn đúng – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát bóng mình trên sân -TCDG: Mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn
|
|
|||
|
6 |
HĐCCĐ – Vẽ theo ý thích trên sân -Chơi vận động: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, đồ chơi, phấn lá. |
HĐCCĐ Quan sát cây hoa giấy.
-TCVĐ: Chuyền bóng; Mèo đuổi chuột. – Chơi tự chọn: vòng, bóng, nút nhựa,
|
HĐCCĐ Vẽ theo ý thích trên sân -TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, …
|
HĐCCĐ Cho trẻ nhặt rác trên sân
trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn, bảng |
|
|||
|
Hoạt động (Thay thế HĐ góc) |
Thứ3 |
HĐ TN:
HĐ giao lưu văn nghệ với các bạn trong lớp |
HĐ TN:
– Giao lưu trò chơi dân gian với lớp C4 |
|
||||
|
Thứ5 |
HĐ TN:
Hoạt động trải nghiệm: KHÁM PHÁ QUẢ TRỨNG |
|
||||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc xây dựng
T18: Xây dựng trang trại chăn nuôi T19: Xây dựng vườn bách thú T20: Xây ao thả cá T21: Xây dựng trang trại ong a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: Gạch, khối gỗ hình vuông, hình chữ nhật; hình tam giác, các loại cây cỏ, hoa,.. – Hàng rào, cây xanh, cây hoa, rau củ, thảm cỏ… – Các con vật nuôi trong gia đình, con vật sống dưới nước, các con sống trong rừng c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. Trẻ dùng các khối gỗ xắp xếp xây dựng trang trại chăn nuôi, xây vườn bách thú, ao thả cá, trang trại ong. – Xây trang trại chăn nuôi, xây vườn bách thú,…thì con sẽ làm ntn? +Ai chơi ở góc chơi xây dựng?. – Để có nguyên vật liệu xây dựng các bác thợ xây phải đến đâu để mua? – Chúng mình cần xây gì trước? Sau đó xây đến gì?… T18: Bán hàng các con vật nuôi, thức ăn T19: Bác sỹ thú y T20: Cửa hàng hải sản T21: Nấu ăn a) Mục đích, yêu cầu Trẻ thể hiện đúng vai chơi, biết liên hệ các nhóm chơi với nhau, biết giao lưu trong khi chơi. – Trẻ biết vị trí góc chơi và biết một số đồ chơi đặc trưng của góc chơi đó. – Trẻ thể hiện đúng vai chơi, biết liên hệ các nhóm chơi với nhau, biết giao lưu trong khi chơi. – Trẻ biết vị trí góc chơi và biết một số đồ chơi đặc trưng của góc chơi đó. – Biết tên các con vật.. – Trẻ biết được công việc của bác sỹ thú y là khám chữa bệnh cho các con vật – Rèn sự khéo léo giao lưu của trẻ khi thể hiện các vai chơi như bác chủ cửa hàng, công việc bác sỹ khám bệnh … – GD trẻ chơi đoàn kết. Không tranh giành đồ chơi của bạn. b) Chuẩn bị – Bộ đồ chơi bác thú y: Bàn, ghế ngồi cho bác sĩ và các con vật; Tai nghe, kim tiêm, thuốc. – Cửa hàng có bán các con vật nuôi trong gia đình, dưới nước, côn trùng… – Đồ dùng nấu ăn. c) Cách chơi Cô giới thiệu trò chơi cho trẻ thảo luận chọn vai chơi. Động viên trẻ mạnh dạn thể hiện vai chơi . 3. Góc âm nhạc T18, T19, T20, T21: Biểu diễn, múa hát các bài hát trong chủ đề a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ biết múa hát một số bài hát theo chủ đề + Biết sử dụng nhạc cụ gõ đệm (trống lắc, phách tre,…) đúng cách và đúng nhịp. + Trẻ thể hiện được giai điệu, nhịp điệu của bài hát. + Trẻ biết phối hợp cùng các bạn trong khi biểu diễn hoặc chơi nhạc cụ + Hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị – Đồ dùng đồ chơi: Trống lắc, phách trẻ, mõ,…micro đồ chơi c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: 1 trẻ là người dẫn chương trình, 1 số trẻ làm ca sĩ biểu diễn, 1 số trẻ làm người nhạc công, ban nhạc biểu diễn các loại nhạc cụ, một số trẻ làm khán giả xem chương trình. – Trẻ thực hiện tốt không tranh dành đồ dùng đồ chơi 4. Góc kĩ năng sống T18: Làm quen với cách đan giấy T19: Tết tóc cho búp bê. T20: Xâu hạt vòng T21: Domino Thực hành các kĩ năng cần thiết như xâu giầy, cài cúc, xâu vòng, gấp giấy, đan len, tết tóc. a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ vận dụng các kĩ năng như đan giấy, tết tóc, xâu hạt vào kĩ năng tự phục vụ b) Chuẩn bị Đồ để xâu vòng, giấy, dây, domino, búp bê c) Cách chơi Cô hỏi trẻ những kĩ năng cần thiết để phục vụ bản thân sau đó cho trẻ lựa chọn đồ dùng để thực hành, cô hướng dẫn và giúp đỡ trẻ thực hiện. 5. Góc học tập T18: Tô theo nét chấm mờ chữ i, tô màu chữ i. Sắp xếp theo quy tắc các con vật (vở bé vui học toán) T19: Tô theo nét chấm mờ chữ t, tô màu chữ t. Tách gộp trong phạm vi 5 T20: Tô theo nét chấm mờ chữ c, tô màu chữ c. Phân biệt hình dạng ( vở bé vui học toán) T21: Đếm và phân loại côn trùng, chơi với bảng chun học toán a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ nhận biết, phân biệt gọi tên chữ, số, sáng tạo từ bảng chun học toán, xác định được bên trái, bên phải, phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới của bản thân, biết sắp xếp theo quy tắc các con vật. + Biết sắp xếp, phân loại, sử dụng đồ dùng đúng mục đích + Hình thành thói quen học tập tích cực, ham khám phá. b) Chuẩn bị Sách bé vui học chữ cái, bé vui họa toán, bảng chun học toán, các loại con vật c) Cách chơi Cô cho trẻ đếm số con vật, xá định các phía so với bản thân trẻ, tô màu chữ i, t, c sau đó hướng dẫn trẻ cách tô chữ và số .Biết sử dụng bảng chun học toán. Cô cho trẻ thực hiện chú ý tư thế và cách ngồi học của trẻ 6. Góc thư viện T18: Xem tranh các con vật nuôi trong gia đình. T19: Xem tranh và kể truyện theo tranh: Cáo, thỏ và gà trống. T20: Xem tranh về 1 số động vật sống dưới nước T21: Xem tranh về 1 số côn trùng và chim a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ biết xem sách, tranh truyện về các con vật, các loại côn trùng, chim + Rèn khả năng quan sát ghi nhớ ở trẻ. + Hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị Tranh ảnh, sách về chủ đề động vật c) Cách chơi Cô gợi ý cho trẻ dở sách và xem tranh ảnh về bản thân và kể chuyện theo tranh trong chủ đề. 7. Góc tạo hình T18: Vẽ con mèo. Tô màu tranh các con vật nuôi trong gia đình T19: Vẽ và tô màu con thỏ. Tô màu tranh các con vật sống trong rừng T20: Nặn các con vật sống dưới nước T21: Vẽ tô màu 1 số côn trùng và chim a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ phát triển khả năng quan sát, tri giác về hình dáng, màu sắc; rèn luyện trí nhớ, trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo. – Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu như bút màu, đất nặn để tạo ra sản phẩm như con mèo, còn thỏ, nặn các con vật – Trẻ rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay, khả năng quan sát và trí tưởng tượng sáng tạo – Trẻ biết chia sẻ, giao tiếp và làm việc nhóm với bạn bè. – Trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và bạn tạo ra, biết sắp xếp góc chơi gọn gàng, ngăn nắp và có thái độ tích cực trong hoạt động tạo hình. b) Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Bàn, ghế, bút chì đen, sáp màu, giấy, đất nặn, bảng đen, một số mẫu tạo hình cho trẻ tham khảo. c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự kê bàn ghế, chọn góc ngồi phù hợp và cho trẻ tự sáng tạo theo chủ đề, theo khả năng và ý thích của trẻ 8. Góc thiên nhiên Chăm sóc cây a) Mục đích, yêu cầu + Biết thực hiên một số công việc như: Chăm sóc cây, tưới cây, lau bụi, cắt tỉa lá úa cho cây. + Phát triển khả năng lao động khéo léo cho trẻ. + Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây xanh. b) Chuẩn bị Các chậu cây xanh, bình tưới cây, kéo, khăn. c) Cách chơi Các con đang làm gì? Muốn cây xanh tốt thì phải làm gì? 9. Góc STEAM T1: Làm kính mắt từ kẽm nhung a, Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng kẽm nhôm để tạo ra sản phẩm đơn giản (kính mắt). – Phát triển vận động tinh: uốn, bẻ, tạo hình bằng tay. – Khơi gợi sự sáng tạo, trí tưởng tượng của trẻ – Trẻ biết uốn kẽm nhôm theo hướng dẫn để tạo hình kính mắt. – Trẻ tham gia hoạt động tích cực, vui vẻ, hợp tác với bạn. – Trẻ biết giữ an toàn khi chơi (không đưa kẽm lên miệng, mắt). – Trẻ hoàn thành sản phẩm đơn giản theo khả năng cá nhân. – Rèn kỹ năng quan sát, hợp tác, sáng tạo trong nhóm. – Giúp trẻ phát triển khả năng tư duy sáng tạo, tư duy logic, lập luận và giải quyết các vấn đề. Kích thích sự tò mò, đam mê khám phá thế giới xung quanh, áp dụng kiến thức đã học vào thực tế và kỹ năng làm việc nhóm. b, Chuẩn bị – Kính mắt thật (kính cận, kính râm…) để trẻ quan sát. – Mẫu kính mắt làm từ kẽm nhôm. – Bàn, thảm ngồi cho trẻ. – Băng keo màu, khăn lau tay. – Sticker, hạt trang trí, len màu (nếu có). Một số đồ dùng đồ chơi liên quan, phục vụ đảm bảo có các yếu tố: + S – Khoa học (Science): Kẽm nhôm mềm, nhẹ, dễ uốn, an toàn cho trẻ. Cho trẻ quan sát, sờ và cảm nhận: Trò chuyện với trẻ về công dụng của kính mắt trong cuộc sống hằng ngày (bảo vệ mắt, giúp nhìn rõ). + T – Công nghệ (Technology): Tranh ảnh, video ngắn về các loại kính mắt (kính cận, kính râm, kính bảo hộ). Giáo viên sử dụng thiết bị trình chiếu (điện thoại, máy tính, tivi) để cho trẻ quan sát. Khuyến khích trẻ nhận biết kính mắt là sản phẩm được con người làm ra để phục vụ cuộc sống. + E – Kỹ thuật (Engineering): Kẽm nhôm đã được cắt sẵn thành các đoạn phù hợp với tay trẻ. Hướng dẫn trẻ:
Giáo viên hỗ trợ trẻ điều chỉnh hình dạng kính cho cân đối, chắc chắn. + A – Nghệ thuật (Art): Băng keo màu, sticker, hạt nhựa, len màu để trang trí kính. Khuyến khích trẻ lựa chọn màu sắc theo sở thích. Trẻ sáng tạo trang trí kính mắt theo ý tưởng riêng. Tạo cơ hội cho trẻ giới thiệu sản phẩm của mình với cô và bạn. + M – Toán học ( Math) Nhận biết hình tròn qua tròng kính. Đếm số vòng kẽm làm kính (1, 2 vòng). So sánh:
Rèn kỹ năng quan sát và tư duy đơn giản cho trẻ. c, Cách chơi – Cô cho trẻ tự do phân công, khám phá, lên ý tưởng, thiết kế, thử nghiệm, và sáng tạo với các vật liệu, dụng cụ được cung cấp. |
|
||||||
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
– Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
-Cô tổ chức cho trẻ lau mặt, đeo yếm. -Cô cùng trẻ chuẩn bị kê bàn ăn, phát đĩa đựng khăn lau, bát cơm văng đến từng bàn. -Tổ chức cho trẻ ăn:cho trẻ lên chia cơm cho bạn, cô giới thiệu món ăn, nhắc trẻ mời cô, mời bạn, giữ vệ sinh trong khi ăn. Cô lau dọn sau khi trẻ ăn xong. – Cô chuẩn bị giường đệm, chăn cho trẻ ngủ. -Cô cho trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ. |
|
||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | – Rèn cho trẻ 1 số kỹ năng giữ gìn vệ sinh cá nhân sau khi tiếp xúc với các con vật nuôi
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Làm quen chữ cái: t ( vở LQCC)
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Thơ: Rong và cá – KNS: cắt hình các con vật từ giấy báo cũ – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Hát: Con chim non – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
||
| 3 | – Hát vđ: Gà trống, mèo con và cún con
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Truyện: Cáo, thỏ và gà trống. – Rèn cho trẻ 1 số kỹ năng khi đi tham quan vườn bách thú – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Kỹ năng sống: Bé làm gì khi chứng kiến hành vi bạo hành.
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Làm quen chữ cái: t ( vở LQCC)
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|||
| 4 | – Đoc các bài thơ đã được học
– Tô màu chữ i (sách nhận biết và LQ với CC) – Chơi, hoạt động theo ý thích |
-TH: vẽ con thỏ (vở TH)
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Đọc một số bài đồng dao về động vật
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Kỹ năng sống: Bé đừng là người gây ra bạo hành. -TCVĐ: Bịt mắt bắt dê – Chơi, hoạt động theo ý thích |
||||
| 5 | – Rèn kỹ năng chăm sóc các con vật gần gũi.
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Kỹ năng sống: Bé làm gì khi bị bạo hành
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Hát: Cá vàng bơi
– TCVĐ: Thi xem ai nhanh. – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Hoàn thành bài vẽ con bướm – Hát các bài hát đã học – Chơi, hoạt động theo ý thích |
||||
|
6 |
Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan |
|
||||||