Kế hoạch giáo dục chủ đề động vật – Lớp D4
Lượt xem:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
|
Hoạt động |
Tuần 18 (Từ 05/01 – 09/01) |
Tuần 19 (Từ 12/01 – 16/01) |
Tuần 20 ( Từ 19/01 – 21/01) |
Tuần 21 ( Từ 26/01 – 30/01) |
Lưu ý |
|||||
|
Chủ đề |
Động vật nuôi trong gia đình |
Động vật sống trong rừng |
Động vật sống dưới nước |
Một số loại côn trùng và chim |
|
|||||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.
– Đón trẻ vui vẻ, niềm nở, cho trẻ chơi các trò chơi tự chọn, trò chơi dân gian. – Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề “Thế giới động vật”, trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình, sống trong rừng, sống dưới nước, các con côn trùng và chim + Hỏi trẻ về tên gọi, đặc điểm cơ bản, thức ăn và môi trường sống của chúng – Bút màu, giấy vẽ, hột hạt… cho trẻ hoạt động. – Cô cho trẻ xem tranh ảnh, đồ dùng đồ chơi về chủ đề. – Giáo dục trẻ biết yêu quý những con vật nuôi, có ý thức giũ gìn bảo vệ môi trường. |
|
||||||||
|
TD sáng |
+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy
+ Tay vai: Hai tay đưa ra trước lên cao + Bụng: giơ 2 tay lên cao nghiêng người sang hai bên + Chân: Hai tay đưa lên cao, khựu gối + Bật: Bật khép tách chân Tập kết hợp với lời ca về chủ đề |
|
||||||||
|
Hoạt động học |
Thứ 2 |
LQVT Ôn: Thêm bớt trong phạm vi 5 |
LQVT Tách gộp trong phạm vi 5
|
LQVT So sánh chiều cao của 2 đối tượng |
LQVT So sánh chiều cao của 3 đối tượng |
|
||||
|
3 |
THỂ DỤC – Bò dích dắc qua 5 điểm TC: Kéo co |
THỂ DỤC – Bò chui qua cổng TC: Cáo ơi ngủ à
|
THỂ DỤC – Bò bằng bàn tay, cẳng chân TC: Lộn cầu vồng |
THỂ DỤC – Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m TC: Mèo và chim sẻ |
|
|||||
|
4 |
LQVH Thơ: Mèo đi câu cá |
LQVH Truyện: Rùa và thỏ |
LQVH Truyện: Cá Diếc con |
LQVH Thơ: Ong và bướm |
|
|||||
|
5 |
TẠO HÌNH
Vẽ, tô màu con mèo |
TẠO HÌNH
Nặn một số con vật sống trong rừng |
TẠO HÌNH
Cắt, dán con vật sống dưới nước |
TẠO HÌNH
Vẽ, tô màu con bướm
|
|
|||||
|
6 |
KPXH Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình |
KPXH Trò chuyện về các con vật sống trong rừng |
KPXH Trò chuyện về các con vật sống dưới nước |
KPXH Trò chuyện về các con côn trùng – Chim |
|
|||||
|
Chơi ngoài trời |
Thứ 2 |
HĐCCĐ:
Quan sát vườn rau TCVĐ: Chồng nụ, chồng hoa – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Nhặt lá làm sạch cân TCVĐ: Kéo co – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết TCVĐ: Trời nắng trời mưa – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Dạo chơi tham quan TCVĐ: Chơi với vòng – Chơi tự chọn |
|
||||
|
3 |
HĐCCĐ
Làm đồ chơi từ lá cây TCVĐ: dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết TCVĐ: Chơi với vòng – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát vườn rau TCVĐ: mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích TCVĐ: Mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
|
|||||
|
4 |
– HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích TCVĐ: lộn cầu vồng – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ
Quan sát hoa vườn trường TCVĐ: Kéo co – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát thời tiết
TCVĐ: Trời nắng trời mưa – Chơi tự chọn |
HĐCCĐQQuan sát vườn rau
TCVĐ: gieo hạt – Chơi tự chọn
|
|
|||||
|
5 |
HĐCCĐ
Quan sát cây bưởi TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ
Dạo chơi tham quan TCVĐ: Mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích TCVĐ: Cỏ thấp cây cao – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Làm đồ chơi từ lá cây TCVĐ: nghé ngọ – Chơi tự chọn |
|
|||||
|
6 |
HĐCCĐ Quan sát vườn rau
TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ
Quan sát cây xanh TCVĐ: Truyền bóng – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ
Dạo chơi tham quan TCVĐ: Cáo và thỏ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích TCVĐ: Cỏ thấp cây cao – Chơi tự chọn |
|
|||||
|
Hoạt động (Thay thế HĐ góc |
3
|
Làm con gà bằng nguyên liệu thiên nhiên | Làm con cá bằng giấy |
|
|
|||||
|
5 |
Gấp hình con vật bằng khăn | Làm một số con vật bằng lá cây |
|
|||||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc xây dựng
– T18: Xây dựng trại chăn nuôi – T19: Xây dựng vườn bách thú – T20: Xây dựng ao cá – T21: Xây dựng công viên a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: – Trẻ dùng các khối gỗ, gạch, xốp để xây có đường đi, cổng ra vào, … sắp xếp theo bố cục mà trẻ nghĩ ra. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết phân bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị – Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, hoa, các con vật nuôi, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước + Hàng rào, cây, hoa, các khối lắp ghép…… c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. 2.Góc phân vai – T18: Bán hàng – T19: Đầu bếp tí hon – T20: Nấu ăn – T21: Bác sĩ a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết hóa thân thành các cô bán hàng, cô đầu bếp và bác sĩ, biết lựa chọn các đồ dùng và dụng cụ phù hợp với vai chơi của mình để vui chơi – Trẻ biết phân công vai chơi với các bạn trong nhóm chơi phù hợp như đi siêu thị chọn lựa thực phẩm, biết xếp hàng chờ đến lượt để thanh toán… – Trẻ biết nấu những món ăn ngon, sơ chế thực phẩm, đảm bảo vệ sinh và bày món ăn, biết phân công ai là bếp trưởng, ai sơ chế thực … – Trẻ biết làm bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân, biết phân công ai là Bác sĩ, ai là bệnh nhân… – Trẻ phối hợp tốt với bạn không tranh giành đồ chơi của bạn – Biết cất dọn đồ chơi đúng nơi quy định b) Chuẩn bị – Bộ đồ chơi gia đình, các loại thực phẩm rau củ quả, giày dép, bánh kẹo.. – Đồ chơi bán hàng, hoa quả tiền nàn đi chợ, đồ chơi nấu ăn xoong nồi, bát – Đồ chơi bác sĩ, trang phục, dụng cụ bác sĩ v.v.. – Đồ chơi nấu ăn xoong nồi, bát đĩa, thực phẩm… c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi, một trẻ đóng vai người bán, một trẻ đóng vai người mua hàng, các bạn khác bày hàng, tính tiền… – 2-3 trẻ đi mua thực phẩm, 2 bạn đóng vai bác đầu bếp nấu ăn, các bạn khác bày bàn ăn, trang trí bàn ăn – Một trẻ đóng vai bác sĩ khám bệnh, một trẻ làm y tá kê thuốc, hướng dẫn bệnh nhân, các trẻ khác đóng vai bệnh nhân 3. Góc Thư viện – T18: Xem tranh về các con vật nuôi trong gia đình – T19: Xem tranh về các con vật sống trong rừng – T20: Xem tranh về các con vật sống dưới nước – T21: Xem tranh về các con côn trùng chim a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách giở sách xem tranh và kể được về nội dung bức tranh – Trẻ biết lật, dở từng trang sách để xem tranh ảnh về con vật nuôi trong gia đình, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước, các con côn trùng chim – Có ý thức giữ gìn sách vở cẩn thận, cất sách đúng nơi quy định b) Chuẩn bị – Tranh ảnh về chủ đề thế giới động vật, sách kĩ năng sống tìm hiểu về thế giới xung quanh, sách cảm xúc của bé trên kệ sách. c) Cách chơi – Trẻ tự chọn sách để xem, biết cách mở sách từng trang một, biết thảo luận cùng nhau về nội dung bức tranh, có ý thức giữ gìn sách, yêu sách và cất sách đúng vị trí sau khi xem – Cô hướng trẻ về góc chơi “Sách truyện” trẻ cùng nhau xem tranh ảnh về gia đình kể về nội dung bức tranh – Cho trẻ chọn sách chơi mà trẻ thích – Cô cho trẻ xem tranh và trò chuyện về các bức tranh đó. 4. Góc thiên nhiên – Chăm sóc cây cảnh trước cửa lớp – Quan sát vật nổi vật chìm a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết được đặc điểm của một số loại cây hoa lá, về hình dáng màu sắc của hoa, lá, có ý thức chăm sóc bảo vệ cây – Trẻ biết làm thí nghiệm vật nổi vật chìm và nhận biết được các đồ vật nhẹ nổi trên mặt nước, đồ vật nặng sẽ chìm trong nước b) Chuẩn bị – Cây cảnh, khăn lau, bình tưới nước, dụng cụ chăm sóc cây – Thau nước, các đồ vật như xốp, lá cây, sỏi … c) Cách chơi – Trẻ phân công nhau cùng chăm sóc cây, bạn lau lá cây, bạn tưới nước, bạn xới đất cho cây – Trẻ đoán và cho trẻ thực hành thả đồ vật quan sát vật nổi vật chìm 5. Góc âm nhạc – Biểu diễn các bài hát đã học trong chủ đề a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ hát thuộc lời và biểu diễn được các bài hát trong chủ đề theo ý thích, biết vận động và thể hiện được cảm xúc âm nhạc, vui tươi hồn nhiên khi thể hiện các bài hát b) Chuẩn bị – Phách tre, xắc xô, mũ múa, trống cơm c) Cách chơi – Cô hỏi trẻ biết những bài hát nào trong chủ đề, sau đó cô cho trẻ đóng vai là cô giáo đưa ra các bài hát, cho trẻ tự lựa chọn các dụng cụ biểu diễn và biểu diễn theo ý thích. 6. Góc tạo hình – Tô màu tranh và làm tranh về chủ đề +T18: tô màu tranh các con vật nuôi trong gia đình +T19: tô màu tranh các con vật sống trong rừng +T20: tô màu tranh các con vật sống dưới nước +T21: tô màu tranh một số con côn trùng – chim a) Mục đích, yêu cầu – Tô màu được tranh về chủ đề theo yêu cầu của sách ( sách chủ đề) b) Chuẩn bị – Sách, tranh về chủ đề, bút sáp, bút chì, kéo, hồ dán c) Cách chơi – Cô hỏi trẻ thích tô những gì, cho trẻ tô, vẽ, cắt dán theo yêu cầu của sách, cô hướng dẫn trẻ thực hiện 7. Góc kĩ năng sống – Thực hành các kĩ năng cần thiết như đan tết, luồn đây a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách đan, tết theo ý thích b) Chuẩn bị – Các sợi dây đan tết, bộ luồn dây c) Cách chơi – Cô hỏi trẻ cách đan tết và luồn dây, sau đó cho trẻ lựa chọn đồ dùng để thực hành, cô hướng dẫn và giúp đỡ trẻ thực hiện. 8. Góc học tập + T18, 19, 21: Làm sách toán, nhận biết số 5, thêm bớt, tách gộp trong phạm vi 5 ( sách bé vui học toán). – Làm sách bé vui học chữ cái – Chơi với bảng chun học toán + T20: so sánh chiều cao của 2 đối tượng a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết được số 5, thêm bớt, tách gộp được trong phạm vi 5 – Biết cách chơi với bảng chun học toán – Biết so sánh chiều cao của 2 đối tượng – Biết cách tô chữ cái và làm theo yêu cầu của sách b) Chuẩn bị – Sách toán, bút chì, bít sáp đủ cho trẻ – Bảng chun học toán c)Cách chơi – Cô gợi ý hướng trẻ vào góc học tập, trẻ tự lấy đồ dùng, thảo luận cùng bạn trong nhóm, cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu 9.Góc Steam – T21: Làm tổ chim a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết được cấu tạo của tổ chim và biết cách thiết kế tạo thành tổ chim theo ý thích b) Chuẩn bị – Rơm, lá cây, bì, vỏ dừa, kéo đủ cho trẻ đảm bảo các yếu tố S-Khoa học: cấu tạo của tổ chim, có cửa ra vào T-Công nghệ: Sử dụng kéo, dây E-Kĩ thuật: Gắn kết tạo thành tổ chim M-Toán học: số lượng tổ chim, kích thước to nhỏ A-Nghệ thuật: Tổ chim đẹp, không bẹp méo.. c) Cách chơi – Cô trò chuyện cùng trẻ về các đồ dùng hướng trẻ đến các sản phẩm có thể tạo ra từ các nguyên liệu đã chuẩn bị, cho trẻ nhận xét, lên ý tưởng và thiết kế làm tổ chim theo ý thích Cô hướng dẫn giúp đỡ trẻ thực hiện, sau đó kiểm tra đánh giá sản phẩm của mình và của bạn |
|||||||||
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
– Trẻ biết kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn…. dạy trẻ kỹ năng lau mặt, kĩ năng rửa tay khi bẩn. Dạy trẻ cách mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn
– Trẻ biết mời cô và bạn – Giáo dục trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn – Giới thiệu cho trẻ tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: giá trị dinh dưỡng đối với sức khỏe của từng món ăn * Trẻ ngủ trưa: Cho trẻ ngủ trưa đủ giấc |
|||||||||
|
Hoạt động chiều (Chơi theo ý thích)
|
Thứ 2 |
Thêm bớt trong phạm vi 5
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Tách gộp trong phạm vi 5
– Chơi, hoạt động theo ý thích
|
So sánh chiều cao của 2 đối tượng
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
So sánh chiều cao của 3 đối tượng
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
||||
|
3 |
Làm quen với chữ i
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Làm quen với chữ t
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Làm quen với chữ c
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Nặn chữ cái đã học
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|||||
|
4 |
– Thơ
Mèo đi câu cá – Chơi, hoạt động theo ý thích |
Truyện: Rùa và thỏ
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Truyện: Cá Diếc con
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Thơ: Ong và bướm – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|||||
|
5 |
Vẽ tô màu con mèo
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Vẽ xé dán về chủ đề
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Cắt dán các con vật sống dưới nước
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Vẽ tô màu con bướm
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
||||||
|
6 |
Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan |
|
||||||||