Kế hoạch giáo dục chủ đề giao thông lớp B3
Lượt xem:
| Hoạt động | Tuần 27
(Từ 16/3-20/3) |
Tuần 28
(Từ 23/3-27/3) |
Tuần 29
( Từ 30/3- 3/4) |
Lưu ý | ||
| Chủ đề | Phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt | Phương tiện giao thông đường thuỷ, hàng không | Luật giao thông | |||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.
– Trò chuyện với trẻ về phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt: cô trò chuyện với trẻ về một số phương tiện như xe đạp, xe máy, ô tô, xe buýt, tàu hỏa; giúp trẻ nhận biết đặc điểm, ích lợi của các phương tiện trong đời sống. Qua đó, cô giáo dục trẻ khi tham gia giao thông phải ngồi ngay ngắn, không thò tay, đầu ra ngoài phương tiện và biết nghe lời người lớn. – Trò chuyện với trẻ về phương tiện giao thông đường thủy và đường hàng không: cô giới thiệu cho trẻ một số phương tiện như thuyền, xuồng, tàu thủy, máy bay; giúp trẻ biết nơi hoạt động của từng loại phương tiện và công dụng của chúng. Qua hoạt động, cô giáo dục trẻ không chơi gần ao, hồ, sông suối; khi đi thuyền phải có người lớn đi cùng, khi đi máy bay phải giữ trật tự và thực hiện đúng hướng dẫn. – Trò chuyện với trẻ về Luật giao thông: cô cùng trẻ trò chuyện về một số quy định đơn giản khi tham gia giao thông như đi bên phải, không chạy nhảy dưới lòng đường, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy. Cô lồng ghép giáo dục an toàn giao thông thông qua các câu hỏi: Con đến lớp bằng phương tiện gì? Khi ngồi trên xe bố/mẹ con ngồi như thế nào? Qua đó, giáo dục trẻ biết chấp hành Luật giao thông và giữ an toàn cho bản thân. – Lồng ghép nội dung GDATGT: Con đến lớp bằng PTGT gì? Khi ngồi trên xe bố/mẹ con ngồi như thế nào? |
|||||
| TD sáng | – Khởi động: Trẻ đi vòng tròn, đi các kiểu đi và về hàng
– Trẻ tập xoay các khớp: Cổ, vai, lườn, gối, cổ tay, cổ chân… – VĐCB: Trẻ tập với quả bông + Tay: Hai tay đưa ngang, hai tay đưa lên cao kết hợp chân bước sang hai bên rộng bằng vai. + Chân: Hai tay dang đưa sang hai bên sau đó đưa ra phía trước kết hợp chân nhún khuỵu gối. + Lườn: Hai tay dang đưa sang hai bên, sau đó 1 tay úp nghiêng người sang một bên kết hợp chân bước sang ngang. + Bật: Hai tay dang đưa sang hai bên và vỗ lên trên, kết hợp bật tách khép chân. |
|||||
| Hoạt động học | 2 | LQVT
Đếm các phương tiện giao thông trong phạm vi 5 |
LQVT
Sử dụng hình tam giác , hình chữ nhật chắp ghép thành các PTGT |
LQVT
Sử dụng hình tròn , hình vuông chắp ghép thành các PTGT |
||
| 3 | LQVH
Truyện Kiến con đi ô tô. |
LQVH
Thơ Xe chữa cháy. |
LQVH
Thơ Đèn giao thông |
|||
| 4 | TẠO HÌNH
Tô màu đoàn tàu |
ÂM NHẠC
Dạy hát: Em đi chơi thuyền -Nghe hát: Anh phi công ơi -TC: Ai đoán giỏi |
TẠO HÌNH
Làm ô tô từ hộp sữa |
|||
| 5 | THỂ DỤC
VĐCB:Trườn theo ý thích TC: Ai nhanh hơn |
THỂ DỤC
VĐCB:Trườn theo hướng thẳng TC: Chuyền bóng sang 2 bên |
THỂ DỤC
VĐCB: Lăn bóng với cô và bạn TC: Bóng tròn to
|
|||
| 6 | KPKH
Tìm hiểu 1 số phương tiện giao thông đường bộ |
KPKH
Tìm hiểu về 1 số phương tiện giao thông đường thuỷ |
KPKH
Tìm hiểu luật giao thông đường bộ |
|||
|
Hoạt động ngoài trời |
2 | –HĐCCĐ:Quan sát đồ chơi trong sân trường
-TCVĐ: Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn |
–HĐCCĐ : Quan sát thời tiết trong ngày
– TCVĐ: Trời nắng – trời mưa – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ : Quan sát xe đạp
– TCVĐ: Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn |
||
| 3 | – HĐCCĐ : Quan sát cây cảnh
TCVĐ: Mèo đuột chuột – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ : Quan sát vườn rau
– TCVĐ: Cỏ thấp cây cao – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ: Quan sát quang cảnh trường mầm non
– TCVĐ: mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
|||
| 4 | – HĐCCĐ:
Quan sát cây bưởi – TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ : Quan sát đồ chơi ngoài trời
– TCVĐ: mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ : Vẽ đồ chơi với phấn
TCVĐ: Trời nắng trời mưa – Chơi tự chọn |
|||
| 5 | – HĐCCĐ :
Quan sát xe máy TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ:
Quan sát bầu trời TCVĐ: Cỏ thấp – cây cao – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ : Nhặt lá làm sạch sân trường
– TCVĐ: Đi khụy gối – Chơi tự chọn |
|||
| 6 | – HĐCCĐ: Làm đồ chơi từ lá cây
TCVĐ: Cỏ thấp cây cao – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ: Thăm quan vườn cổ tích
-TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ: Quan sát thời tiết trong ngày
-TCVĐ: Cỏ thấp- cây cao – Chơi tự chọn |
|||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | 3
|
HĐTT
Chăm sóc bồn hoa |
HĐTT
Làm thí nghiệm trứng chìm, trứng nổi |
|||
| 5 | HĐ trải nghiệm: Giao lưu kéo co lớp A3 | |||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc xây dựng :
T27: Xây dựng bến xe T28: Xây dựng sân bay T29: Xây dựng bến tàu a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: Bến xe, sân bay, bến tàu. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết phân bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị – Vật liệu xây dựng: Gạch, các khối xốp, ghép nút, các loại cây, hoa, hàng rào, các khối lắp ghép, xe đẩy, mũ công nhân, que chỉ, trang phục phù hợp…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. 2. Góc phân vai: T27: Bác sĩ T28: Nấu ăn T29: Bán hàng a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sắp xếp các đồ dùng, đồ chơi ở góc phân vai cho phù hợp – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là người bán hàng, mua hàng, ai là bác sĩ, ai là bệnh nhân, ai là đầu bếp, ai là khách hàng. – Trẻ biết tương tác, làm việc nhóm, chia sẻ và thể hiện các mối quan hệ giao tiếp trong xã hội. – Trẻ có kỹ năng giao tiếp mạch lạc, diễn đạt suy nghĩ và thỏa thuận với bạn bè. – Trẻ chơi đoàn kết, chia sẻ, không tranh giành đồ chơi. – Trẻ biết thu dọn đồ dùng, đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị – Đồ dùng đồ chơi: Sách vở, thước, bàn, ghế, đồ chơi bán hàng, làn, giấy in số tiền, trang phục phù hợp vai…… c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: + Bán hàng: 2-3 trẻ vai người bán hàng, 3-5 trẻ vai người mua hàng + Đóng vai bác sĩ: 1 trẻ vai bác sĩ, các trẻ khác làm bệnh nhân + 1 trẻ đóng vai người đầu bếp chế biến các món ăn, 1 trẻ đi mua thực phẩm,… 3. Góc Thư viện T27: Xem tranh về các PTGT đường bộ, đường sắt T28: Xem tranh về các PTGT đường thuỷ, đường hàng không T29: Xem tranh về các luật lệ giao thông a,Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách giở sách xem tranh và kể được về nội dung bức tranh – Có ý thức giữ gìn sách vở cẩn thận, cất sách đúng nơi quy định b, Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Bàn, ghế, hình ảnh, sách theo chủ đề có các nôi dung về: trường mầm non, lớp học, đồ dùng, đồ chơi… c, Cách chơi – Trẻ tự chọn sách để xem, biết thảo luận cùng nhau về nội dung bức tranh, có ý thức giữ gìn sách, yêu sách và cất sách đúng vị trí sau khi xem 4. Góc thiên nhiên Chăm sóc cây xanh a) Mục đích, yêu cầu – Giúp trẻ hình thành kiến thức biết được cây cần gì để lớn lên và phát triển. – Phát triển kỹ năng quan sát, khám phá sự thay đổi của cây cối và rèn luyện kỹ năng chăm sóc cây như tưới nước, tỉa lá khô, láu lá, xới đất… – Rèn luyện tính kiên nhẫn, tỉ mỉ và trách nhiệm khi chăm sóc cây. – Tạo không gian thư giãn, giúp trẻ cảm thấy thoải mái, dễ chịu hơn. – Trẻ biết giữ gìn, bảo vệ cây xanh, không tự ý ngắt hoa, bẻ cành và biết giữ gìn góc thiên nhiên luôn gọn gàng, sạch sẽ. b) Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Bình, xô đựng nước, khăn lau, dụng cụ xới đất, thùng rác đựng lá cây, cỏ, găng tay… c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự thống nhất và phân nhiệm vụ: 1-2 trẻ lau lá, 1-2 trẻ xới đất, 1 -2 trẻ nhổ cỏ, nhặt lá, 1-2 trẻ tưới nước cho cây… 5. Góc âm nhạc Biểu diễn các bài hát trong chủ đề a.Mục đích, yêu cầu – Trẻ hát thuộc lời và biểu diễn được các bài hát trong chủ đề theo ý thích, biết vận động và thể hiện được cảm xúc âm nhạc, vui tươi hồn nhiên khi thể hiện các bài hát b.Chuẩn bị – Đồ dùng đồ chơi: Thanh phách, xắc xô, bộ gõ mõ, mũ múa, một số nhạc cụ, micro, hoa tay, ghế, hoa tặng diễn viên… c.Cách chơi Cô hỏi trẻ biết những bài hát nào trong chủ đề, sau đó cô cho trẻ đóng vai là cô giáo đưa ra các bài hát, cho trẻ tự lựa chọn các dụng cụ biểu diễn và biểu diễn theo ý thích. 6. Góc tạo hình: T27: Tô màu đoàn tàu T28: Vẽ ô tô T29: Nặn cột đèn giao thông a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ phát triển khả năng quan sát, tri giác về hình dáng, màu sắc; rèn luyện trí nhớ, trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo. – Trẻ rèn luyện sự khéo léo, linh hoạt của các khớp ngón tay, ngón tay và bàn tay thông qua các thao tác cầm bút, vẽ, nặn, cắt, dán. – Hình thành ở trẻ xúc cảm, thị hiếu thẩm mỹ, yêu thích cái đẹp và mong muốn tạo ra cái đẹp. – Trẻ biết chia sẻ, giao tiếp và làm việc nhóm với bạn bè. – Rèn luyện cho trẻ tính kiên trì và giữ gìn sản phẩm của mình và bạn tạo ra, biết sắp xếp góc chơi gọn gàng, ngăn nắp và có thái độ tích cực trong hoạt động tạo hình. b) Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Bàn, ghế, bút chì đen, bút chì màu, sáp màu, giấy trắng, bìa màu…một số mẫu tạo hình cho trẻ tham khảo. c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự kê bàn ghế, chọn góc ngồi phù hợp và cho trẻ tự sáng tạo theo chủ đề, theo khả năng và ý thích của trẻ 7. Góc học tập T27: Đếm các PTGT trong phạm vi 5 T28: Sử dụng hình tam giác, hình chữ nhật để chắp ghép các PTGT T29: Sử dụng hình tròn, hình vuông để chắp ghép các PTGT, ôn nhóm chữ cái q,p a.Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết đếm các PTGT trong phạm vi 5, sử dụng hình tam giác, hình chữ nhật để chắp ghép các PTGT, Sử dụng hình tròn, hình vuông để chắp ghép các PTGT – Trẻ biết sử dụng các đồ dùng, đồ chơi, thẻ số, có số lượng trong phạm vi 1 để ôn lại kiến thức đã học và thẻ chữ q,p. Rèn khả năng ghi nhớ cho trẻ. – Trẻ chơi đoàn kết, chia sẻ, không tranh giành đồ chơi. – Trẻ biết thu dọn đồ dùng, đồ chơi học tập vào đúng nơi quy định. b.Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Sách vở, bút, màu, thẻ số, đồ dùng, đồ chơi trong phạm vi 1, bàn, ghế…thẻ chữ, tranh ảnh có chứa chữ cái q,p, bảng, phấn, đất nặn… c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: 1-2 trẻ phát sách vở, đồ dùng, đồ chơi cho các bạn. Các trẻ trong góc chơi thực hiện theo yêu cầu của góc chơi đưa ra. 8. Góc kỹ năng sống: T27: Thực hành kĩ năng đan tết T29: Thực hành kĩ năng xâu vòng a, Mục đích, yêu cầu – Giúp trẻ hình thành kiến thức về thực hành kỹ năng sống hàng ngày. – Trẻ vận dụng các kĩ năng như: Kéo khoá, cài cúc, đi giày, dép, độ mũ, gấp yếm, quần áo, tự phục vụ cá nhân… – Rèn luyện tính kiên nhẫn, tỉ mỉ hoàn thành công việc đến cùng, gọn gàng, ngăn nắp. – Trẻ biết cất, sắp xếp đồ dùng, đồ chơi vào đúng nơi quy định. b, Chuẩn bị – Bàn, ghế, rổ đựng đồ dùng, đồ chơi – Các đồ chơi mô phỏng công việc tự phục vụ: Tết tóc, cà quai, kéo khoá, cài cúc… c, Cách chơi – Cô cho trẻ tự thống nhất và phân chia, giúp đỡ nhau thực hiện: Cô hỏi trẻ những kĩ năng cần thiết để phục vụ bản thân sau đó cho trẻ lựa chọn đồ dùng để thực hành, cô hướng dẫn và giúp trẻ thực hiện. Đặc biệt hướng trẻ thực hành kỹ năng mà trẻ chưa thành thạo. 9. Góc STEAM T29: Làm ô tô từ hộp sữa a, Mục đích, yêu cầu – Giúp trẻ học kiến thức và kỹ năng thông qua các hoạt động thực hành, dự án và trải nghiệm thực tế, thay vì chỉ tiếp thu lý thuyết đơn thuần. Trẻ tự tìm hiểu, khám phá và ứng dụng kiến thức vào giải quyết vấn đề trong các hoạt động như dự án, thí nghiệm…. – Giúp trẻ phát triển khả năng tư duy sáng tạo, tư duy logic, lập luận và giải quyết các vấn đề. Kích thích sự tò mò, đam mê khám phá thế giới xung quanh, áp dụng kiến thức đã học vào thực tế và kỹ năng làm việc nhóm. b, Chuẩn bị – Các vật liệu có thể tái chế, dễ tìm và an toàn cho trẻ, một số đồ dùng đồ chơi liên quan, phục vụ đảm bảo có các yếu tố: + S – Khoa học (Science): Chuẩn bị các dụng cụ thí nghiệm đơn giản (kính lúp, ống đong, cốc nhựa trong an toàn), các chất liệu tự nhiên (lá cây, sỏi đá), sách ảnh về thiên nhiên, hoặc các hiện tượng tự nhiên… · + T – Công nghệ (Technology): Cung cấp các đồ chơi lắp ráp,ghép nút, mô hình đơn giản…. · + E – Kỹ thuật (Engineering): Bộ đồ chơi xây dựng, các loại khối hình học, và các nguyên vật liệu để trẻ có thể thiết kế và tạo ra mô hình. · + A – Nghệ thuật (Art): Chuẩn bị giấy màu, kéo an toàn, keo dán, bút vẽ, sáp màu, đất nặn, len, vải vụn, và các vật liệu tự nhiên khác để trẻ thể hiện sự sáng tạo. + M – Toán học (Mathematics): Các khối hình học, bảng số, que tính, bảng chun học toán… và các trò chơi đếm số để phát triển tư duy logic và nhận biết số(nếu có) c, Cách chơi – Cô cho trẻ tự do phân công, khám phá, lên ý tưởng, thiết kế, thử nghiệm, và sáng tạo với các vật liệu, dụng cụ được cung cấp. |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Trẻ biết kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn…. dạy trẻ kỹ năng lau mặt, kĩ năng rửa tay khi bẩn. Dạy trẻ cách mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn
– Trẻ biết mời cô và bạn, khuyến khích trẻ ăn hết xuất – Giáo dục trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn – Giới thiệu cho trẻ tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: giá trị dinh dưỡng đối với sức khỏe của từng món ăn – Trẻ có thói quen ngủ đúng giờ, không đùa nghịch trong khi ngủ, biết lấy gối, gấp chăn, nằm ngay ngắn giữ chật tự – Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
|||||
| Hoạt động chiều | 2 | – Thực hiện vở LQVT: Đếm trong phạm vi 5
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-KNS: Thoát hiểm khi có cháy
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-LQVH Bài thơ: Đèn giao thông
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
||
| 3 | – Thực hiện vở LQCC chữ q
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Thực hiện vở LQCC chữ p
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Tạo hình: Nặn cột đèn giao thông
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|||
| 4 | – PCXH: Nhận biết hành vi an toàn- không an toàn
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Tạo hình: Vẽ ô tô
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Thực hiện LQVT hình tròn hình vuông. Sử dụng hình tròn, hình vuông để chắp ghép
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|||
| 5 | – Dạy trẻ kĩ năng đội mũ bảo hiểm
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Dạy trẻ kĩ năng an toàn khi đi bộ
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– GDKNXH
Nhận biết hành động nguy hiểm – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|||
| 6 | Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan | |||||