Kế hoạch giáo dục chủ đề Nghề nghiệp – Lớp A3
Lượt xem:
|
Hoạt động |
Tuần 13 (Từ 01/12 đến 05/12) |
Tuần 14 (Từ 08/12 đến 12/12)
|
Tuần 15 (Từ 15/12 đến 19/12) |
Tuần 16 (Từ 22/12 đến 26/12) |
Tuần 17 (Từ 29/12 đến 02/01/2026) |
Lưu ý |
|||
|
Chủ đề |
Các nghề quen thuộc |
Nghề sản xuất |
Ngày quân đội nhân dân Việt Nam |
Nghề dịch vụ |
Nghề truyền thống địa phương |
|
|||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: Cô nhẹ nhàng, vui vẻ, âu yếm trò chuyện gần gũi với trẻ khi trẻ đến lớp. Quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.
– Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho trẻ – Trò chuyện với trẻ một số nghề quen thuộc: Nghề giáo viên, nghề bác sĩ, nghề xây dựng… + Một số nghề sản xuất: nghề trồng lúa, nghề trồng rau, chăn nuôi,… + Nghề bộ đội (ngày 22/12 là ngày TLQĐNDVN ngày tôn vinh biết ơn các chú bộ đội đã luôn bảo vệ vững chắc chủ quyền đất nước ta, bảo vệ bình yên cho nhân dân, ấm no hạnh phúc cho các con được đi học… +Một số nghề dịch vụ (nghề thợ may, dệt, thợ làm đầu…) +Một số nghề truyền thống địa phương (nghề gốm, nghề mây trẻ đan, nghề trống Đọi Tam..) – Trò chuyện các sản phẩm của các nghề rất cần thiết cho cuộc sống sinh hoạt con người. – Cho trẻ xem các video, các hình ảnh về ngày QĐNDVN 22/12, các ngành nghề – Trò chuyện vơi trẻ về ngày giáng sinh noel – Trẻ chơi các đồ chơi quen thuộc gần gũi với trẻ và các hoạt động trong ngày
|
||||||||
|
TD sáng |
Tập kết hợp lời ca bài hát trong chủ đề
– Khởi động trẻ đi vòng tròn,đi các kiểu đi và về hang – Trẻ tập xoay các khớp cổ tay, gối, vai, khửu tay, cổ chân + Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy + Tay vai: Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân + Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước + Chân: Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng. + Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân – Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng
|
||||||||
|
Hoạt động học |
Thứ 2 |
THỂ DỤC
Tung bóng lên cao và bắt bóng bằng 2 tay – Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo |
THỂ DỤC
Tung bắt bóng với cô – Trò chơi: Lăn vòng
|
THỂ DỤC
Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang -TC: Nhảy qua suối nhỏ |
THỂ DỤC
: Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc – Trò chơi: Đá bóng vào gôn. |
THỂ DỤC
Lăn bóng với cô với bạn – Chơi VĐ: Tìm chỗ |
|
||
|
3 |
KPXH – Trò chuyện về một số nghề quen thuộc: Nghề giáo viên, nghề bác sĩ, nghề xây dựng… – TC:Về đúng nghề |
KPXH -Trò chuyện về một số nghề sản xuất: nghề nông, nghề mộc, nghề may – TC: Bé thông minh |
KPXH – Trò chuyện về ngày QĐNDVN 22/12 – TC: Tập làm chú bộ đội
|
KPXH – Trò chuyện về một số nghề dịch vụ (nghề thợ may, dệt, thợ làm đầu…) – TC: Ai chọn đúng
|
KPXH – Trò chuyện về một số nghề truyền thống địa phương (nghề gốm, nghề mây tre đan, nghề trống Đọi Tam..) -TC: tìm nhanh đoán giỏi |
|
|||
|
4 |
LQVT Đếm nhận biết số 4 -TC: Thi xem đội nào giỏi |
LQVT Dài hơn ngắn hơn – TC: Thi xem đội nào nhanh.
|
LQVT Cao hơn – thấp hơn -TC: Thi xem ai nói nhanh |
LQVT (Ôn) nhận biết nhóm số lượng trong phạm vi 4, số 4 – TC: Đội nào nhanh nhất
|
LQVT Ôn: so sánh chiều dài hai đối tượng – TC: Cây cao, cây thấp |
|
|||
|
5 |
LQVH – Thơ: Làm nghề như bố – TC: kéo cưa lừa xẻ |
LQVH – Thơ: Cái bát xinh xinh – TC: Ghép tranh |
LQVH – Thơ: Chú bộ đội của em – VĐ: Đi một hai |
LQVH – Thơ: Các cô thợ – TC: Dệt vải |
LQVH -Truyện: Thỏ nâu làm vườn – TC: Trời nắng, trời mưa |
|
|||
|
6 |
ÂM NHẠC – Hát : Chú công nhân – Nghe hát: Lớn lên cháu lái máy cày -Trò chơi: Nghe tiếng hát tìm đồ vật |
TẠO HÌNH – Vẽ, tô màu cuộn len -VĐ : tay thơm tay ngoan |
ÂM NHẠC – Hát Làm chú bộ đội – Nghe hát: Cháu thương chú bộ đội – Trò chơi: Ai nhanh nhất |
TẠO HÌNH Vẽ và tô màu hoa tặng cô giáo – TC: bịt mắt đánh trống |
TẠO HÌNH Nặn bánh sinh nhật – TC: những ngón tay xinh
|
|
|||
|
Hoạt động chơi ngoài trời |
2 |
HĐCCĐ:
– Quan sát đồ chơi ngoài trời – Chơi: Chim bay cò bay – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ :
– Quan sát vườn rau – TC: Chim bay cò bay – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
– Quan sát bức tranh tường chú bộ đội hải quân – TC: Mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
– Quan sát đồ dùng chú bộ đội – TC: Dung dăng, dung dẻ – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ
– Chăm sóc cây của lớp – TC: Kéo co – Chơi tự chọn |
|
||
|
3 |
HĐCCĐ: Quan sát Cây hoa hồng
– Chơi VĐ: Kéo co – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
– Quan sát thời tiết trong ngày – TCVĐ: Rồng rắn lên mây – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ :
– Quan sát: Cây bưởi – VĐTN : Bóng tròn to – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ : – Quan sát: Vườn rau – Chơi: Gieo hạt – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ
– Quan sát: thời tiết – TC : rồng rắn lên mây – Chơi tự chọn |
|
|||
|
4 |
HĐCCĐ :
– Quan sát Đồ dùng nghề bác sỹ -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ :
-Vẽ theo ý thích – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
– Quan sát trang phục đồ dùng quân trang chú bộ đội – TCVĐ : mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ :
– Quan sát: cây hoa mẫu đơn – TCVĐ: Con chim bay – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ :
– Quan sát: sản phẩm nghề truyền thống, địa phương – TCVĐ: dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn |
|
|||
| 5 | HĐCCĐ
– Vẽ theo ý thích trên sân – TC VĐ: mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ:
– Quan sát dụng cụ nghề nông – Chơi: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
– Quan sát thời tiết trong ngày – Chơi VĐ: kéo cưa lừa xẻ – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ:
– Vẽ theo ý thích trên sân – Chơi TCVĐ: mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ :
-Quan sát cây xanh – Chơi TCVĐ: con chim bay. – Chơi tự chọn
|
|
|||
|
6 |
HĐCCĐ:
– Quan sát thời tiết trong ngày – TCVĐ: Rồng rắn lên mây. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ:
– Chăm sóc cây lớp – Chơi TCVĐ: mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ:
– Vẽ theo ý thích trên sân –Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
– Quan sát thời tiết trong ngày – Chơi VĐ: Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ:
Vẽ theo ý thích trên sân – TCVĐ: Bóng tròn to – Chơi tự chọn |
|
|||
|
Hoạt động (Thay thế HĐ góc |
3 |
HĐTN: Gấp mũ ca nô |
|
|
|
||||
|
4 |
HĐTN: Làm con vật từ lá cây |
|
HĐTN: Giao lưu kéo co lớp B3 |
|
|||||
|
5 |
HĐTT: Nhẩy dân vũ các bạn trong lớp | HĐ trải nghiệm: Chăm sóc vườn rau |
|
|
|||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc xây dựng
T13: Xây dựng công viên T14: Xây dựng vườn hoa T15: Xây dựng doanh trại quân đội T16: Xây dựng ngôi nhà T17: Xây dựng vườn rau a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: Công viên, ngôi nhà bé, vườn hoa, vườn rau, doanh trại quân đội – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, hoa + Hàng rào, cây xanh, các khối lắp ghép…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. 2. Góc phân vai (T13, T17) Nấu ăn T14: Bán hàng T15: Chú bộ đội T16: Tiệm Spa a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết đóng vai cô đầu bếp nấu các món ăn – Trẻ biết sử dụng các đồ dùng, đồ chơi khác nhau 1 cách phong phú để bầy bán hàng. Biết trao đổi hàng hóa giữa người mua và người bán – Trẻ biết đóng vai thao tác làm chú bội đội theo cô – Trẻ biết đóng vai cô làm đầu, đắp mặt – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là người bán?, ai là người mua?, ai là người sắp xếp hàng?, ai là người đóng vai chú bộ đội? Ai là người nấu, ai đóng vai cô làm đầu…, – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định b) Chuẩn bị – Đồ chơi rau, củ, quả, bát thìa, bánh kẹo, quần áo, búp bê, bếp, xoong, nồi, làn, giấy in số tiền…trang phục quần áo chú bộ đội, đồ dùng làm đẹp: lược, máy sấy, quấn lô, khăn, quả dưa đắp mặt c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 1 bạn đóng vai sắp xếp hàng, 1 bạn đóng vai người bán, Còn lại các trẻ đóng vai người mua + Một số bạn đóng vai cô đầu bếp nấu ăn…còn lại các bạn …sắp đồ để nấu + Một số bạn đóng vai chú bộ đội còn lại các bạn sắp đồ…. + Một bạn đóng vai cô làm đầu còn lại các bạn đóng vai khách hàng đến làm đẹ 3. Góc học tập – T13: Đếm nhận biết số 4 – T14: So sánh dài – ngắn, ôn chữ cái i, t – T15: So sánh cao – thấp, ôn chữ cái c – T16: Ôn đếm số lượng trong phạm vi 4 – T17: Ôn chữ cái i,t,c a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết tô màu, nhận biết tranh, chữ cái trong chủ đề i,t,c – Trẻ biết tô màu, nhận biết tranh có số lượng là 4 số 4 – Trẻ biết so sánh dài hơn ngắn hơn theo hướng dẫn của cô. -Trẻ biết so sánh Cao hơn – thấp hơn theo hướng dẫn của cô – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định b) Chuẩn bị Bàn, ghế, sách vở, bút sáp đủ cho trẻ c) Cách chơi – Cho trẻ nhận góc chơi, sau đó cô giới thiệu trong góc chơi cần làm gì, cho trẻ lấy đồ dùng ngồi vào bàn và thực hiện theo yêu cầu cuả bài.. 4. Góc tạo hình: – T13: Tô màu tranh hình ảnh, đồ dùng nghề quen thuộc, – T14: Tô màu tranh hình ảnh, đồ dùng nghề sản xuất,, – T15: Tô màu tranh hình ảnh, đồ dùng chú bộ đội – T16: Tô màu tranh hình ảnh, đồ dùng nghề dịch vụ – T17: Tô màu tranh hình ảnh, đồ dùng nghề truyền thống địa phương…. – Tô các nét cơ bản: thẳng, đứng, xiên… trong sách tập tô các nét cơ bản theo chủ đề – Nặn bánh sinh nhật… a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách cầm bút tô màu tranh ảnh chủ đề, tô các nét cơ bản theo nét chấm mờ, biết bóp đất, xoay tròn, ấn dẹt – Biết ngồi học đúng tư thế – Chơi đoàn kết, biết giữ gìn đồ dùng, không tranh giành nhau – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định b) Chuẩn bị Bàn, ghế, sách vở, bút sáp, đất nặn đủ cho trẻ c) Cách chơi – Cho trẻ nhận góc chơi, sau đó cô giới thiệu trong góc chơi cần làm gì, cho trẻ lấy đồ dùng ngồi vào bàn và thực hiện theo yêu cầu cuả bài.. 5. Góc Thư viện – T13: Xem tranh ảnh nghề quen thuộc, – T14: Xem tranh ảnh nghề sản xuất – T15: Xem tranh ảnh nghề bộ đội – T16: Xem tranh ảnh nghề dịch vụ – T17: Xem tranh ảnh nghề truyền thống địa phương a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách cầm sách, mở sách, xem tranh ảnh và mô tả nội dung tranh – Biết ngồi học đúng tư thế – Chơi đoàn kết, biết giữ gìn đồ dùng, không tranh giành nhau – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định b) Chuẩn bị Bàn, ghế, sách vở, tranh ảnh về chủ đề đủ cho trẻ c) Cách chơi – Cho trẻ nhận góc chơi, sau đó cô giới thiệu trong góc chơi cần làm gì?, cho trẻ lấy đồ dùng ngồi vào bàn và xem tranh, nói tranh vẽ gì?….. 6. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết chăm sóc cây: tưới nước, lau lá, nhổ cỏ, nhặt lá vàng, rụng, không bẻ cành – Chơi đoàn kết, biết giữ gìn đồ dùng, không tranh giành nhau – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định b) Chuẩn bị Cây cảnh, khăn, xô đựng nước, bình tưới, cuốc xẻng… c) Cách chơi Cô cho trẻ nhận góc chơi, cô giới thiệu các cách để chăm sóc…sau đó cô cho trẻ thực hiện (tưới nước, lau lá, nhổ cỏ, nhặt lá 7. Góc âm nhạc Hát các bài trong chủ đề a) Mục đích, yêu cầu – Rèn kỹ năng hát, vận động cho trẻ, … b) Chuẩn bị sắc xô, thanh gõ, mũ múa… c) Cách chơi Cô cho trẻ nhận góc chơi, cô giới thiệu các cách chơi…cho trẻ chơi, thực hành, cô quan sát… 8. Góc kỹ năng sống – T13: Dạy trẻ kỹ năng gấp quần áo – T14: Dạy trẻ kỹ năng chải đầu – T15: Dạy trẻ kỹ năng, đánh răng – T16: Dạy trẻ kỹ năng cài khuy áo – T17: Dạy trẻ kỹ năng đan tết a) Mục đích, yêu cầu – Rèn kỹ năng tự phục vụ cho trẻ, … b) Chuẩn bị quần áo, lược, bàn chải, mô hình rang, dây đan tết… c) Cách chơi Cô cho trẻ nhận góc chơi, cô giới thiệu các cách chơi…cho trẻ chơi, thực hành, cô quan sát… |
|
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Cô tổ chức trẻ rửa tay, rửa mặt . Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn
– Trước khi tổ chức cho trẻ ăn cô chuẩn bị đồ dùng để phục vụ cho trẻ trong giờ ăn: như kê bàn, chuẩn bị bát, thìa, khăn lau, đĩa đựng thức ăn…. – Trẻ được ăn chín, uống sôi – Nguồn nước đảm bảo vệ sinh – Đảm bảo VSATTP cho trẻ – Nhắc trẻ sử dụng các từ như: “Mời cô”, “Mời bạn” khi vào bữa ăn – Trẻ được ăn đủ lượng, đủ chất đủ 4 nhóm thực phẩm: chất bột đương, béo, đạm, vitamin – sơ – Vệ sinh răng miệng sạch sẽ bằng cách uống nước súc miệng hàng ngày sau khi ăn – Trẻ ngủ ngon giấc, nằm đúng tư thế, không nằm sấp, cô không nên gây tiếng động làm cho trẻ tỉnh giấc …. – Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại trong khi ngủ (Lưu ý: những trẻ thận yếu hay đi vệ sinh giữa giờ ngủ cô nên cho trẻ đi vệ sinh để tránh trẻ đi vệ sinh ra giường làm mất vs đến trẻ khác) – Sau khi ngủ dậy: Cô hướng dẫn trẻ gấp chiếu phụ cô, cho trẻ đi vệ sinh, chải đầu buộc tóc cho các bạn nữ. – Cho trẻ ăn bữa phụ – Hoạt động chiều xong cho trẻ uống sữa bột pha buổi chiều
|
|
|||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 |
– LQCC “i”
tô màu chữ rỗng – Chơi, hoạt động theo ý thích
|
– LQCC “t” tô màu chữ rỗng
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội nhân ngày 22/12
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Văn nghệ chào mừng ngày 22/12
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– LQCC “c” tô màu chữ rỗng
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
||
|
3 |
– Cho trẻ vẽ các nét cơ bản tô nét thẳng đứng
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Ôn:
Tô màu tranh chủ đề nghề sản xuất – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Tập Văn nghệ chào mừng ngày 22/12
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– GD TCKNXH Dạy trẻ cảm ơn, xin lỗi
– Chơi, hoạt động theo ý thích
|
– Ôn: Toán: Đếm số lượng trong phạm vi 4
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|||
|
4 |
– Thơ: Làm nghề như bố
– Chơi, hoạt động theo ý thích
|
– Thơ: Cái bát xinh xinh
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Tập Văn nghệ chào mừng ngày 22/12
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Trang trí cây thông Noel
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Giáo dục giới tính: Phòng tránh xâm hại
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|||
|
5 |
– Giáo dục giới tính cho trẻ: qui tắc 5 ngón tay
– Chơi, hoạt động theo ý thích
|
– Ôn: Toán Dài hơn – ngắn hơn
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Tập Văn nghệ chào mừng ngày 22/12
– Chơi, hoạt động theo ý thích
|
Ôn:Thơ Các cô thợ
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Ôn: Truyện: Thỏ nâu làm vườn
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
||||
|
6 |
Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan cuối tuần, dọn vệ sinh lớp
|
||||||||