Kế hoạch giáo dục chủ đề Nghề nghiệp – Lớp A4
Lượt xem:
|
Tuần 13 (Từ 01/12- 05/12) |
Tuần 14 (Từ 08/12- 12/12) |
Tuần 15 (Từ 15/12- 19/12) |
Tuần 16 (Từ 22/12- 26/12) |
Tuần 17 (Từ 29/12- 02/01/2026) |
Lưu ý |
|||||
|
Chủ đề |
Các nghề quen thuộc |
Nghề sản xuất |
Ngày quân đội nhân dân Việt Nam |
Nghề dịch vụ |
Nghề truyền thuống địa phương
|
|
||||
|
Đón trẻ Trò chuyện |
– Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe ở nhà và học tập ở lớp của trẻ, để phối kết hợp giữa gia đình và nhà trường để chăm sóc cháu một cách tốt hơn.
– Cô đón trẻ vào lớp: Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định (Giày dép, mũ.) Giới thiệu với trẻ một số nội dung học tập trong ngày, giới thiệu chủ đề trong tuần, giới thiệu các góc chơi. Nhằm khơi gợi trí tưởng tựơng và háo hức học tập ở trẻ. Trò chuyện: – Về công việc của cô giáo. Về công việc của bố mẹ. – Công việc của bác nông dân. – Công việc của chú công an. – Công việc của chú bộ đội, bác sỹ, thợ may, thợ xây….. – Trò chuyện với trẻ về công vịêc của bé buổi sáng – Con được bố mẹ đưa đến trường bằng phương tiện gì? – Khi ngồi trên xe con ngồi NTN? – Khi đi xe máy con phải làm gì? – Trò chuyện với trẻ những ngày được nghỉ học muốn sang nhà bạn chơi khi đi đường các con phải quan sát xe cộ và đi đúng bên phải của mình. – Giới thiệu với trẻ một số nội dung học tập trong ngày,
– Cô gợi ý trẻ đăng kí góc chơi vào các nhóm chơi. – Gợi cho trẻ xem các tranh vẽ, sản phẩm nặn về tuần trước. – Ổn định lớp và chuẩn bị cho hoạt động trong ngày. – Giới thiệu với trẻ một số nội dung học tập trong ngày. – Giới thiệu chủ đề trong tuần, giới thiệu các góc chơi. * GD trẻ khi đi trời mưa phải mặc áo mưa, đội mũ, không trú, mưa ở gốc cây. Biết yêu quý công việc của bố mẹ và các nghề trong xã hội. |
|
||||||||
|
TD sáng |
– Khởi động: Trẻ đi vòng tròn, đi các kiểu đi và về hàng
– Trẻ tập xoay các khớp: Cổ, vai, lườn, gối, cổ tay, cổ chân… – VĐCB: + Tay: Hai tay đưa ngang, hai tay đưa lên cao kết hợp chân bước sang hai bên rộng bằng vai. + Chân: Hai tay dang đưa sang hai bên sau đó đưa ra phía trước kết hợp chân nhún khuỵu gối. + Lườn: Hai tay dang đưa sang hai bên, sau đó 1 tay úp nghiêng người sang một bên kết hợp chân bước sang ngang. + Bật: Hai tay dang đưa sang hai bên và vỗ lên trên, kết hợp bật tách khép chân. – Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng vào lớp. |
|
||||||||
|
Hoạt động học |
Thứ 2 |
LQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề |
LQVH Truyện: Chim thợ may |
LQVH Thơ: Chú bộ đội hành quân trong mưa |
LQVH Thơ: Làm nghề như bố |
LQVH Truyện: Gà Trống Choai và hạt đậu |
|
|||
|
3 |
TẠO HÌNH Nặn đồ dùng. dụng cụ các nghề
|
ÂM NHẠC –Hát VĐ: Cháu yêu cô chú công nhân – NH: Lớn lên cháu lái máy cày. |
TẠO HÌNH *Thiết kế lá cờ đỏ sao vàng |
ÂM NHẠC DH:Bác đưa thư vui tính. NH:Anh phi công ơi.
|
TẠO HÌNH Vẽ theo ý thích |
|
||||
|
4 |
KPXH Trò chuyện về 1 số nghề phổ biến: |
KPXH Trò chuyện và tìm hiểu về nghề sản xuất. |
KPXH Trò chuyện về chú bộ đội |
KPXH Trò chuyện về 1 số nghề dịch vụ |
KPXH Trò chuyện về 1 số nghề truyền thống ở địa phương. |
|
||||
|
5 |
THỂ DỤC Tung bóng lên cao và bắt bóng bằng 2 tay. |
THỂ DỤC – Tung ném và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m |
THỂ DỤC Ném trúng đích thẳng đứng. |
THỂ DỤC Ném trúng đích nằm ngang |
THỂ DỤC Bò chui qua cổng |
|
||||
|
6 |
LQVT Đếm đến 4, nhận biết số 4
|
LQVT So sánh, thêm bớt trong phạm vi 4 |
LQVT Đếm đến 5, nhận biết số 5
|
LQVT – So sánh, thêm bớt trong phạm vi 5 |
LQVT So sánh rộng- hẹp |
|
||||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
HĐCCĐ – Vẽ theo ý thích trên sân -Chơi vận động: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, đồ chơi, phấn lá. |
HĐCCĐ – Thăm quan vườn rau. -Chơi vận động: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Chơi với phấn, lá cây, chơi với ĐCNT |
HĐCCĐ Đi thăm quan xung quanh trường -Chơi vận động: Trời nắng –trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ Cho trẻ nhặt rác trên sân trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn, bảng |
|
|||
|
3 |
HĐCCĐ
Cho trẻ nhặt rác trên sân trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn, bảng |
HĐCCĐ Vẽ theo ý
thích trên sân -TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, … |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời
|
HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích trên sân -TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, … |
HĐCCĐ Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời
|
|
||||
|
4 |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
HĐCCĐ
Cho trẻ nhặt rác trên sân trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn,… |
HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích trên sân -TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn |
HĐCCĐ
Đi thăm quan xung quanh trường -Chơi vận động: Trời nắng –trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích trên sân – TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn.. |
|
||||
|
5 |
HĐCCĐ Quan sát cảnh quan xung quanh sân trường
– TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ, mèo và chim sẻ – Chơi tự chọn: Lá cây, phấn, đi trong đường hẹp chơi với cầu trượt.. |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
HĐCCĐ
Quan sát vườn rau – TCVĐ: Đổi sân, thi ai chọn đúng – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
Quan sát bóng mình trên sân -TCDG: Mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn
|
HĐCCĐ Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Ném vòng cổ chai – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
|
||||
|
6 |
HĐCCĐ – Vẽ theo ý thích trên sân -Chơi vận động: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, đồ chơi, phấn lá. |
HĐCCĐ Quan sát cây nhãn.
-TCVĐ: Chuyền bóng; Mèo đuổi chuột. – Chơi tự chọn: vòng, bóng, nút nhựa, |
HĐCCĐ Vẽ theo ý thích trên sân -TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, …
|
HĐCCĐ Cho trẻ nhặt rác
trên sân trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn, bảng |
HĐCCĐ Quan sát vườn rau – TCVĐ: Nhảy nhanh tới đích, chuyền bóng – Chơi tự chọn: Chơi với lá cây, phấn, ĐCNT |
|
||||
|
Hoạt động (Thay thế HĐ góc) |
Thứ3 |
HĐ TN:
HĐ giao lưu văn nghệ với các bạn trong lớp |
HĐ TN:
Vắt nước cam |
|
||||||
|
Thứ5 |
HĐ TN:
Chất tan, không tan trong nước. |
HĐ TN:
Giao lưu trò chơi chuyền bóng với các bạn lớp A4 |
|
|||||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc xây dựng
T13: Xây dựng trường học, lớp học T14: Xây dựng vườn rau T15: Xây dựng doanh trại quân đội T16: Xây dựng công viên T17: Xây dựng nhà cao tầng a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: Gạch, khối gỗ hình vuông, hình chữ nhật; hình tam giác, các loại cây cỏ, hoa,.. + Hàng rào, cây, hoa, xích đu, cầu trượt, các khối lắp ghép…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. Trẻ dùng các khối gỗ xắp xếp xây dựng trường lớp, vườn rau, doanh trại quân đội, nhà cao tầng,… – Xây trường lớp, vườn rau, doanh trại,…thì con sẽ làm ntn? +Ai chơi ở góc chơi xây dựng?. – Để có nguyên vật liệu xây dựng các bác thợ xây phải đến đâu để mua? – Chúng mình cần xây gì trước? Sau đó xây đến gì?… T13: Cô giáo T14: Bán hàng- nấu ăn T15: Phòng khám đa khoa T16: Thợ may T17: Cửa hàng bán các đồ dùng của thợ xây, nghề nông a) Mục đích, yêu cầu Trẻ thể hiện đúng vai chơi, biết liên hệ các nhóm chơi với nhau, biết giao lưu trong khi chơi. – Trẻ biết vị trí góc chơi và biết một số đồ chơi đặc trưng của góc chơi đó. – Trẻ biết cách đóng vai cô giáo, trẻ biết được cô giáo thường làm những công việc gì. – Trẻ biết cách phân vai bác bán hàng và người nấu ăn – Trẻ biết được công việc của bác sỹ là khám chữa bệnh cho bệnh nhân – Trẻ biết được cô thợ may làm gì – Rèn sự khéo léo giao lưu của trẻ khi thể hiện các vai chơi như bác chủ cửa hàng, công việc của cô thợ may, bác sỹ khám bệnh … – GD trẻ chơi đoàn kết. b) Chuẩn bị – Bộ đồ chơi phòng khám đa khoa: Bàn, ghế ngồi cho bác sĩ và bệnh nhân; Tai nghe, kim tiêm, thuốc. – Cô giáo: bàn ghế, sách, bút, thước kẻ, phấn,… – Thợ may: vải, kim, chỉ, máy may, thước dây, sổ, bút,… – Cửa hàng có bán các đồ dùng của thợ xây, nghề nông như: bay, thước, búa, cuốc, xẻng, liềm,… c) Cách chơi Các con đang chơi trò chơi gì? Ai là người bán hàng? Ai là người mua hàng? Mua hàng chúng mình cần có gì? Ai là cô giáo? Cô giáo làm những công việc gì? … – Ai sẽ là mẹ đi chợ về nấu ăn? Ai là người bế em? – Khi trong gia đình có người ốm thì chúng mình phải làm gì?( Gọi bác sỹ) + Ai muốn làm Bác sĩ? – Bác sĩ làm những công việc gì? – Ai làm cô thợ may? Thợ may làm những công việc gì? 3. Góc âm nhạc T13, T14, T15, T16, T17: Biểu diễn, múa hát các bài hát trong chủ đề a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ biết múa hát một số bài hát theo chủ đề + Biết sử dụng nhạc cụ gõ đệm (trống lắc, phách tre,…) đúng cách và đúng nhịp. + Trẻ thể hiện được giai điệu, nhịp điệu của bài hát. + Trẻ biết phối hợp cùng các bạn trong khi biểu diễn hoặc chơi nhạc cụ + Hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị – Đồ dùng đồ chơi: Trống lắc, phách trẻ, mõ,…micro đồ chơi c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: 1 trẻ là người dẫn chương trình, 1 số trẻ làm ca sĩ biểu diễn, 1 số trẻ làm người nhạc công, ban nhạc biểu diễn các loại nhạc cụ, một số trẻ làm khán giả xem chương trình. – Trẻ thực hiện tốt không tranh dành đồ dùng đồ chơi 4. Góc kĩ năng sống T13: Xâu giày, cài cúc T14: Xâu vòng T15: Gấp giấy T16: Đan len T17: Kỹ năng tết tóc Thực hành các kĩ năng cần thiết như xâu giầy, cài cúc, xâu vòng, gấp giấy, đan len, tết tóc. a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ vận dụng các kĩ năng như xâu giy, cài cúc, gấp giấy vào kĩ năng tự phục vụ b) Chuẩn bị Đồ để xâu giày, cài cúc, dây, hạt vòng, giấy, len, tóc c) Cách chơi Cô hỏi trẻ những kĩ năng cần thiết để phục vụ bản thân sau đó cho trẻ lựa chọn đồ dùng để thực hành, cô hướng dẫn và giúp đỡ trẻ thực hiện. 5. Góc học tập T13: Chơi với bảng chun học toán. Tô theo nét chấm mờ chữ u tô màu chữ u. Nối, tô màu nhóm đồ dùng có số lượng 4 T14: Tô theo nét chấm mờ chữ ư tô màu chữ ư. So sánh, thêm bớt trong phạm vi 4 T15: Đếm đến 5, nhận biết số 5, Chơi với bảng chun học toán T16: Ôn số lượng trong phạm vi 5 ( sách bé vui học toán) T17: So sánh rộng- hẹp (sách bé vui học toán) a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ nhận biết, phân biệt gọi tên chữ, số, sáng tạo từ bảng chun học toán, so sánh rộng- hẹp, + Biết sắp xếp, phân loại, sử dụng đồ dùng đúng mục đích + Hình thành thói quen học tập tích cực, ham khám phá. b) Chuẩn bị Sách bé vui học chữ cái, bẽ vui họa toán, bảng chun học toán c) Cách chơi Cô cho trẻ nhắc lại đặc điểm của số 4, 5, tô màu chữ u, ư sau đó hướng dẫn trẻ cách tô chữ và số .Biết sử dụng bảng chun học toán. Cô cho trẻ thực hiện chú ý tư thế và cách ngồi học của trẻ 6. Góc thư viện T13: Xem tranh về các nghề quen thuộc T14: Xem tranh về các nghề sản xuất. T15: Xem tranh về các chú bộ đội. T16: Xem tranh về các nghề dịch vụ. T17: Xem tranh về các nghề truyền thống a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ biết một số hình ảnh về bản thân, về cơ thể trẻ, các nhóm thực phẩm và biết mô tả theo tranh + Rèn khả năng quan sát ghi nhớ ở trẻ. + Hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị Tranh ảnh, sách về chủ đề bản thân c) Cách chơi Cô gợi ý cho trẻ dở sách và xem tranh ảnh về bản thân và kể chuyện theo tranh trong chủ đề. 7. Góc tạo hình T13: Tô màu tranh các nghề quen thuộc chủ đề nghề nghiệp T14: Tô màu tranh nghề sản xuất chủ đề nghề nghiệp T15: Tô màu chú bộ đội T16: Nặn đồ dùng. dụng cụ các nghề. Tô màu tranh nghề dịch vụ (sách chủ đề NN) T17: Nặn đồ dùng. dụng cụ các nghề a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ phát triển khả năng quan sát, tri giác về hình dáng, màu sắc; rèn luyện trí nhớ, trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo. – Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu như bút màu, đất nặn để tạo ra sản phẩm như trường mầm non, hoa, nặn chiếc vòng – Trẻ rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay, khả năng quan sát và trí tưởng tượng sáng tạo – Trẻ biết chia sẻ, giao tiếp và làm việc nhóm với bạn bè. – Trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và bạn tạo ra, biết sắp xếp góc chơi gọn gàng, ngăn nắp và có thái độ tích cực trong hoạt động tạo hình. b) Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Bàn, ghế, bút chì đen, sáp màu, giấy, đất nặn, bảng đen, một số mẫu tạo hình cho trẻ tham khảo. c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự kê bàn ghế, chọn góc ngồi phù hợp và cho trẻ tự sáng tạo theo chủ đề, theo khả năng và ý thích của trẻ 8. Góc thiên nhiên Chăm sóc cây a) Mục đích, yêu cầu + Biết thực hiên một số công việc như: Chăm sóc cây, tưới cây, lau bụi, cắt tỉa lá úa cho cây. + Phát triển khả năng lao động khéo léo cho trẻ. + Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây xanh. b) Chuẩn bị Các chậu cây xanh, bình tưới cây, kéo, khăn. c) Cách chơi Các con đang làm gì? Muốn cây xanh tốt thì phải làm gì? 9. Góc STEAM T3: Làm đèn giao thông mini a, Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết 3 màu tín hiệu của đèn giao thông: đỏ – vàng – xanh. – Hiểu ý nghĩa cơ bản của tín hiệu đèn:
– Biết rằng đèn giao thông giúp giữ an toàn trên đường. – Rèn kỹ năng vận động tinh: cắt – dán – lắp ghép. – Tập quan sát và phán đoán theo tín hiệu đèn. – Rèn kỹ năng quan sát, hợp tác, sáng tạo trong nhóm. – Giúp trẻ phát triển khả năng tư duy sáng tạo, tư duy logic, lập luận và giải quyết các vấn đề. Kích thích sự tò mò, đam mê khám phá thế giới xung quanh, áp dụng kiến thức đã học vào thực tế và kỹ năng làm việc nhóm. b, Chuẩn bị – Biết sử dụng vật liệu: Hộp giấy chữ nhật nhỏ (hoặc lõi giấy vệ sinh, hộp sữa tươi rỗng). Giấy màu: đỏ – vàng – xanh. Keo dán, kéo an toàn. Bút dạ, sticker trang trí. Thẻ hình phương tiện giao thông (xe máy, ô tô, xe đạp…). Nếu có: đèn led mini chạy pin, băng dính hai mặt, một số đồ dùng đồ chơi liên quan, phục vụ đảm bảo có các yếu tố: + S – Khoa học (Science): Kiến thức về màu sắc, ánh sáng, sự an toàn giao thông. Tranh ảnh về đèn giao thông thật. + T – Công nghệ (Technology): Sử dụng đèn led mini hoặc giấy bóng màu để tạo tín hiệu đèn. Dấu hiệu nhận biết trình tự hoạt động của đèn. + E – Kỹ thuật (Engineering): Cách lắp ghép: hộp giấy → thân cột đèn, gắn 3 lỗ tròn → dán các “bóng đèn”, dựng đứng bằng chân đế. + A – Nghệ thuật (Art): Trang trí thân cột đèn bằng màu vẽ, bút dạ, sticker. Sắp xếp màu đèn đẹp và rõ ràng.. + M – Toán học ( Math)
c, Cách chơi – Cô cho trẻ tự do phân công, khám phá, lên ý tưởng, thiết kế, thử nghiệm, và sáng tạo với các vật liệu, dụng cụ được cung cấp. |
|
||||||||
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
– Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
-Cô tổ chức cho trẻ lau mặt, đeo yếm. -Cô cùng trẻ chuẩn bị kê bàn ăn, phát đĩa đựng khăn lau, bát cơm văng đến từng bàn. -Tổ chức cho trẻ ăn:cho trẻ lên chia cơm cho bạn, cô giới thiệu món ăn, nhắc trẻ mời cô, mời bạn, giữ vệ sinh trong khi ăn. Cô lau dọn sau khi trẻ ăn xong. – Cô chuẩn bị giường đệm, chăn cho trẻ ngủ. -Cô cho trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ. |
|
||||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | – Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề
-Kỹ năng sống: Cách gấp quần áo – Chơi, hoạt động theo ý thích
|
-Làm quen chữ cái: Ư ( vở LQCC)
-Kỹ năng sống: Thoát hiểm khi có cháy. – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Thơ: Chú bộ đội hành quân trong mưa.
-Kỹ năng sống: Cắt theo hình – Chơi, hoạt động theo ý thích |
-TH: Xé, dán trang trí bình hoa tặng cô giáo
– Kỹ năng sống: Tìm hiểu về các nguồn gây cháy nổ. – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Thơ: Cái bát xinh xinh
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|||
| 3 | -TH: Tô màu chú cảnh sát giao thông ( vở tạo hình)
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Hướng dẫn trò chơi: Giã gạo.
– Trò chuyện với trẻ về nghề sản xuất. – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Kỹ năng sống: Đi thang máy an toàn.
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Thơ: Làm nghề như bố.
-Kỹ năng sống: Cách gấp ví – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Hoàn thiện bài vẽ theo ý thích
-Kỹ năng sống: Không chạm vào các đồ dùng sử dụng điện khi tay bị ướt. – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
||||
| 4 | – Đoc các bài thơ đã được học
– Tô màu chữ u (sách nhận biết và LQ với CC) – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– TH: Cắt dán cầu thang
-Kỹ năng sống: Gấp quần áo. – Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Hát: Chú bộ đội
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Kỹ năng sống: Nhận biết dấu hiệu bạo hành tinh thần.
-TCVĐ: Bịt mắt bắt dê – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Trò chuyện về 1 số nghề truyền thống.
-Kỹ năng sống: Cách làm con quay giấy – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|||||
| 5 | – Dạy trẻ đọc 5 điều Bác Hồ dạy.
– TCHT: Chơi trốn tìm. – Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Toán: Tô màu số 4 ( vở LQ với toán)
– HD trò chơi rồng rắn. – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Biểu diễn văn nghệ chào mừng ngày 22/12 ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.
– TCVĐ: Thi xem ai nhanh. – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Kỹ năng sống:
Nhận biết các tác nhân gây điện giật. – Hát các bài hát đã học – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Hát: Cháu yêu cô thợ may
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|||||
|
6 |
Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan |
|
||||||||