Kế hoạch giáo dục chủ đề Nghề nghiệp – Lớp C4
Lượt xem:
|
Hoạt động |
Tuần 13 (Từ 1/12-5/12) |
Tuần 14 (Từ 08/12 – 12/12) |
Tuần 15 ( Từ 15/12 – 19/12) |
Tuần 16 (Từ 22/12 – 26/12) |
Tuần 17 (Từ 29/12 – 02/01/2026) |
Lưu ý |
|
|
Chủ đề |
Các nghề quen thuộc |
Nghề sản xuất |
Ngày quân đội nhân dân Việt Nam |
Nghề dịch vụ
|
Nghề truyền thống địa phương |
|
|
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. – Trò chuyện với trẻ về các nghề quen thuộc như bác sĩ, giáo viên, công an, bộ đội,… giúp trẻ nhận biết trang phục, đồ dùng, nơi làm việc của từng nghề. Qua đó, cô giáo dục trẻ biết yêu quý, tôn trọng các nghề và hiểu ích lợi của các nghề trong cuộc sống. – Trò chuyện với trẻ về nghề sản xuất: như nghề nông, nghề may, nghề dệt,… giúp trẻ hiểu công việc, dụng cụ lao động và sản phẩm của từng nghề. Thông qua trò chuyện, cô giúp trẻ biết trân trọng sức lao động và yêu quý những người làm ra sản phẩm phục vụ đời sống hàng ngày. – Trò chuyện với trẻ về nghề dịch vụ quen thuộc như nghề bán hàng, lái xe, phục vụ, cắt tóc, bưu tá;… giúp trẻ nhận biết trang phục, công cụ và công việc của từng nghề. Qua hoạt động, cô giáo dục trẻ biết cảm ơn và tôn trọng những người làm nghề phục vụ vì họ giúp cuộc sống thêm tiện lợi, vui vẻ hơn – Cô cùng trẻ trò chuyện về chú bộ đội – những người chiến sĩ đang ngày đêm canh giữ và bảo vệ Tổ quốc. Cô cho trẻ xem tranh ảnh, video về trang phục, công việc của các chú bộ đội và trò chuyện về ý nghĩa ngày 22/12, giáo dục trẻ lòng biết ơn và yêu quý những người chiến sĩ. – Cô trò chuyện với trẻ về các nghề truyền thống của địa phương như nghề làm trống, nghề dệt,… giúp trẻ biết đặc điểm công việc, sản phẩm và giá trị văn hóa của từng nghề. Qua đó, cô giáo dục trẻ biết yêu lao động, tự hào về nghề truyền thống quê hương và trân trọng công sức của người thợ |
|
|||||
|
TD sáng |
– Khởi động: Trẻ đi vòng tròn, đi các kiểu đi và về hàng
– Trẻ tập xoay các khớp: Cổ, vai, lườn, gối, cổ tay, cổ chân… – VĐCB: Tập với quả bông + Tay: Hai tay đưa ngang, hai tay đưa lên cao kết hợp chân bước sang hai bên rộng bằng vai. + Chân: Hai tay dang đưa sang hai bên sau đó đưa ra phía trước kết hợp chân nhún khuỵu gối. + Lườn: Hai tay dang đưa sang hai bên, sau đó 1 tay úp nghiêng người sang một bên kết hợp chân bước sang ngang. + Bật: Hai tay dang đưa sang hai bên và vỗ lên trên, kết hợp bật tách khép chân. |
|
|||||
|
Hoạt động học |
2 |
THỂ DỤC VĐCB: Chuyền bắt bóng qua đầu TC: ô tô và chim sẻ |
THỂ DỤC VĐCB: Chuyển bắt bóng qua chân TC: Ai nhanh hơn |
THỂ DỤC VĐCB: Bắt ném bóng với người đối diện TC: Tung bóng |
THỂ DỤC VĐCB: Đi chạy nhanh, đi chạy chậm TC: Bóng tròn to
|
THỂ DỤC VĐCB:Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh dích dắc theo vật chuẩn TC: Chuyền bóng qua đầu |
|
|
3 |
LQVT Nhận biết số 5 |
LQVT So sánh thêm bớt trong phạm vi 5 |
LQVT So sánh chiều cao 2 đối tượng
|
LQVT Tách gộp trong phạm vi 5 |
LQVT Nhận biết thời gian |
|
|
|
4 |
ÂM NHẠC – Dạy VĐ: Cháu yêu cô chú công nhân -Nghe hát: Lớn lên cháu lái máy cày -TC: Tai ai tinh |
TẠO HÌNH Cắt dán cầu thang cho chú công nhân |
ÂM NHẠC – Dạy VĐMH: Chú bộ đội – Nghe hát: Màu áo chú bộ đội -TC: Ai nhanh nhất |
TẠO HÌNH Xé dán trang trí bình hoa |
ÂM NHẠC – Dạy VĐMH: Đội kèn tí hon – Nghe hát: Ba em là lái xe công nhân -TC: Tai ai tinh
|
|
|
|
5 |
LQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề |
LQVH: Thơ Làm nghề như bố
|
LQVH: Thơ : Chú bộ đội hành quân trong mưa |
LQVH: Truyện Bác nông dân |
LQVH: Thơ Cái bát xinh xinh |
|
|
|
6 |
KPKH Trò chuyện về công việc của cô giáo. |
KPKH Trò chuyện về nghề sản xuất |
KPKH Tìm hiểu về nghề bộ đội
|
KPKH Tìm hiểu về 1 số nghề dịch vụ |
KPKH Tìm hiểu về 1 số nghề truyền thống
|
|
|
|
Hoạt động ngoài trời
|
2 |
HĐCCĐ : Quan sát thời tiết trong ngày – TCVĐ: Trời nắng – trời mưa – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ: Quan sát đồ chơi trong sân trường -TCVĐ: Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát đồ dùng nghề nông – TCVĐ: Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ : Quan sát bồn hoa – TCVĐ: Bóng tròn to – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát một số sản phẩm nghề nông –TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn |
|
|
3 |
HĐCCĐ : Quan sát dụng cụ nghề xây dựng – TCVĐ: Cỏ thấp cây cao – Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ : Quan sát cây cảnh TCVĐ: Mèo đuột chuột – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ – Dạo quanh sân trường – TCVĐ: Cáo và thỏ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ: Quan sát quang cảnh trường mầm non TCVĐ: mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Nhặt lá rụng trên sân trường – TCVĐ: Mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
|
|
|
4 |
HĐCCĐ : Quan sát đồ chơi ngoài trời – TCVĐ: mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ: Quan sát cây vú sữa – TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát cây bưởi –TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ : Vẽ đồ chơi với phấn TCVĐ: Trời nắng trời mưa – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát cây hoa hồng –TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ – Chơi tự chọn |
|
|
|
5 |
HĐCCĐ: Vẽ theo ý thích TCVĐ: Cỏ thấp -cây cao – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ: Quan sát cây hoa hồng TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Thăm quan trò chuyện về công việc của cô nuôi TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ : Nhặt lá làm sạch sân trường TCVĐ: Đi khụy gối – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát vườn rau TCVĐ: Về đúng nhà – Chơi tự chọn |
|
|
|
6 |
HĐCCĐ: Thăm quan vườn cổ tích – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ: Bé làm vệ sinh môi trường TCVĐ: Cỏ thấp cây cao – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Làm đồ chơi từ lá cây – TCVĐ: Mèo và chim sẻ. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ: Quan sát dụng cụ nghề cắt tóc -TCVĐ: Trời nắng- trời mưa – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ Quan sát bầu trời TCVĐ: Kéo co – Chơi tự chọn |
|
|
|
Hoạt động (Thay thế HĐ góc |
4
|
HĐTT: Dạy trẻ cách nhặt rau |
|
HĐTT: Tập làm chú bộ đội |
|
HĐTT Giao lưu với lớp B4 |
|
|
6 |
|
HĐTT: Chăm sóc vườn rau |
|
HĐTT: Chăm sóc bồn hoa |
|
|
|
|
Hoạt động góc |
1. Góc xây dựng
T13: Xây dựng ngôi trường của bé T14: Xây dựng bệnh viện T15: Xây dựng công viên T16: Xây dựng doanh trại quân đội T17: Xây dựng xưởng sản xuất bánh kẹo a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: Xây dựng ngôi trường của bé, xây dựng bệnh viện, xây dựng công viên, xây dựng doanh trại quân đội, xây dựng xưởng sản xuất bánh kẹo – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết phân bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, hoa + Hàng rào, cây, hoa, các khối lắp ghép…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. 2. Góc phân vai: T13: Bác sĩ T14: Siêu thị T15: Nấu ăn T16: Mẹ con T17:Bác sĩ a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sắp xếp các đồ dùng, đồ chơi ở góc phân vai cho phù hợp – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là người bán hàng, mua hàng, ai đóng mẹ, ai đóng vai con, ai là đầu bếp , ai là khách hàng, ai là bác sĩ, ai là bệnh nhân – Trẻ biết tương tác, làm việc nhóm, chia sẻ và thể hiện các mối quan hệ giao tiếp trong xã hội. – Trẻ có kỹ năng giao tiếp mạch lạc, diễn đạt suy nghĩ và thỏa thuận với bạn bè. – Trẻ chơi đoàn kết, chia sẻ, không tranh giành đồ chơi. – Trẻ biết thu dọn đồ dùng, đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị – Đồ dùng đồ chơi: đồ chơi nấu ăn, búp bê, bàn, ghế, đồ chơi bán hàng, làn, giấy in số tiền, trang phục phù hợp vai…… c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: + Siêu thị: 2-3 trẻ vai người bán hàng, 3-5 trẻ vai người mua hàng + Đóng vai nấu ăn: 1 trẻ vai đầu bếp, các trẻ khác làm khách hàng + Đóng vai mẹ con: 1 trẻ đóng vai mẹ, 2-3 trẻ đóng vai con + Đóng vai bác sĩ: 1 trẻ đóng vai bác sĩ, 1 trẻ đóng vai y tá, 2-3 trẻ đóng vai bệnh nhân 3. Góc Thư viện T13: Xem tranh ảnh về các nghề phổ biến T14: Xem tranh ảnh về nghề sản xuất T15: Xem tranh ảnh về nghề dịch vụ T16: Xem tranh ảnh về quân đội nhân dân Việt Nam T17: Xem tranh ảnh 1 số nghề truyền thống địa phương a,Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách giở sách xem tranh và kể được về nội dung bức tranh – Có ý thức giữ gìn sách vở cẩn thận, cất sách đúng nơi quy định b, Chuẩn bị – Tranh ảnh về chủ đề nghề nghiệp trên kệ sách c, Cách chơi – Trẻ tự chọn sách để xem, biết thảo luận cùng nhau về nội dung bức tranh, có ý thức giữ gìn sách, yêu sách và cất sách đúng vị trí sau khi xem 4. Góc thiên nhiên T13+T14+T15+T16+T17:Chăm sóc cây cảnh trước cửa lớp a.Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết được đặc điểm của một số loại cây hoa lá, về hình dáng màu sắc của hoa, lá, có ý thức chăm sóc bảo vệ cây b.Chuẩn bị – Cây cảnh, khăn lau, bình tưới nước, dụng cụ chăm sóc cây c.Cách chơi – Trẻ phân công nhau cùng chăm sóc cây, bạn lau lá cây, bạn tưới nước, bạn xới đất cho cây 5. Góc âm nhạc T13+T14+T15+T16+T17:Biểu diễn các bài hát đã học trong chủ đề a.Mục đích, yêu cầu – Trẻ hát thuộc lời và biểu diễn được các bài hát trong chủ đề theo ý thích, biết vận động và thể hiện được cảm xúc âm nhạc, vui tươi hồn nhiên khi thể hiện các bài hát b.Chuẩn bị Phách tre, xắc xô, mũ múa, trống cơm c.Cách chơi Cô hỏi trẻ biết những bài hát nào trong chủ đề, sau đó cô cho trẻ đóng vai là cô giáo đưa ra các bài hát, cho trẻ tự lựa chọn các dụng cụ biểu diễn và biểu diễn theo ý thích. 6. Góc tạo hình: T13: Tô màu chú cảnh sát GT T14: Cắt dán cầu thang cho chú công nhân T15: Vẽ tô màu chú bộ đội T16: Xé dán trang trí bình hoa T17: Vẽ theo ý thích a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ phát triển khả năng quan sát, tri giác về hình dáng, màu sắc; rèn luyện trí nhớ, trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo. – Trẻ rèn luyện sự khéo léo, linh hoạt của các khớp ngón tay, ngón tay và bàn tay thông qua các thao tác cầm bút, vẽ, nặn, cắt, dán. – Hình thành ở trẻ xúc cảm, thị hiếu thẩm mỹ, yêu thích cái đẹp và mong muốn tạo ra cái đẹp. – Trẻ biết chia sẻ, giao tiếp và làm việc nhóm với bạn bè. – Rèn luyện cho trẻ tính kiên trì và giữ gìn sản phẩm của mình và bạn tạo ra, biết sắp xếp góc chơi gọn gàng, ngăn nắp và có thái độ tích cực trong hoạt động tạo hình. b) Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Bàn, ghế, bút chì đen, bút chì màu, sáp màu, giấy trắng, bìa màu, đất nặn…một số mẫu tạo hình cho trẻ tham khảo. c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự kê bàn ghế, chọn góc ngồi phù hợp và cho trẻ tự sáng tạo theo chủ đề, theo khả năng và ý thích của trẻ 7. Góc học tập T13: Nhận biết số 5 T14: So sánh thêm bớt trong phạm vi 5 T15: Tách gộp trong phạm vi 5 T16: So sánh chiều cao 2 đối tượng T17: Nhận biết thời gian, ôn nhóm chữ cái i,c,t a.Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết đếm và nhận biết số 5 , so sánh thêm bớt trong phạm vi 5, tách gộp trong phạm vi 5, so sánh chiều cao 2 đối tượng, nhận biết thời gian, nhận biết và phát âm chữ cái i,c,t b.Chuẩn bị Sách toán, những nhóm đồ vật có số lượng 5 và nhóm nhiều đồ vật, cây hoa, bóng, thẻ chữ cái… c. Cách chơi Cô gợi ý hướng trẻ vào góc toán, trẻ tự lấy sách thảo luận cùng bạn trong nhóm về các hình trong sách, đếm số hình trẻ yêu thích, cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu và cho trẻ tìm thẻ số theo yêu cầu của cô 8. Góc kỹ năng sống: T13: Thực hành gấp quần áo T15: Thực hành đi giày T17: Thực hành kéo khoá, cài cúc a, Mục đích, yêu cầu – Giúp trẻ hình thành kiến thức về thực hành kỹ năng sống hàng ngày. – Trẻ vận dụng các kĩ năng như: Kéo khoá, cài cúc, đi giày, dép, độ mũ, gấp yếm, quần áo, tự phục vụ cá nhân… – Rèn luyện tính kiên nhẫn, tỉ mỉ hoàn thành công việc đến cùng, gọn gàng, ngăn nắp. – Trẻ biết cất, sắp xếp đồ dùng, đồ chơi vào đúng nơi quy định. b, Chuẩn bị – Bàn, ghế, rổ đựng đồ dùng, đồ chơi – Các đồ chơi mô phỏng công việc tự phục vụ: Tết tóc, cà quai, kéo khoá, cài cúc… c, Cách chơi – Cô cho trẻ tự thống nhất và phân chia, giúp đỡ nhau thực hiện: Cô hỏi trẻ những kĩ năng cần thiết để phục vụ bản thân sau đó cho trẻ lựa chọn đồ dùng để thực hành, cô hướng dẫn và giúp trẻ thực hiện. Đặc biệt hướng trẻ thực hành kỹ năng mà trẻ chưa thành thạo. |
|
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Trẻ biết kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn…. dạy trẻ kỹ năng lau mặt, kĩ năng rửa tay khi bẩn. Dạy trẻ cách mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn
– Trẻ biết mời cô và bạn – Giáo dục trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn – Giới thiệu cho trẻ tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: giá trị dinh dưỡng đối với sức khỏe của từng món ăn * Trẻ ngủ trưa: Cho trẻ ngủ trưa đủ giấc |
|
|||||
|
|
2 |
Rèn kĩ năng rửa tay rửa mặt -Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Thực hiện vở LQCC chữ c -Chơi, hoạt động theo ý thích |
GDGT: Bé chăm sóc cơ thể -Chơi, hoạt động theo ý thích |
–Thực hiện vở LQCC chữ t -Chơi, hoạt động theo ý thích |
GDTCKNXH
Bé bảo vệ bản thân -Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|
3 |
– Tô màu tranh chú cảnh sát GT – Chơi, hoạt động theo ý thích |
Cắt dán cái thang – Chơi, hoạt động theo ý thích |
–Dạy hát chú bộ đội – Chơi, hoạt động theo ý thích |
GDKN:Bé nhờ người giúp đỡ – Chơi, hoạt động theo ý thích |
–Dạy hát: Đội kèn tí hon – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|
|
4 |
-LQVH: Thơ Bé làm bao nhiêu nghề – Chơi, hoạt động theo ý thích |
LQVH: Thơ Làm nghề như bố – Chơi, hoạt động theo ý thích |
Thơ “Chú bộ đội hành quân trong mưa” – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Thực hiện vở LQVT so sánh số lượng trong phạm vi 5 – Chơi, hoạt động theo ý thích |
LQVH: Thơ Cái bát xinh xinh – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|
|
5 |
KNPCXH: Bé an toàn và bé đang bị bạo hành thể chất – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– KNS: Thoát hiểm khi có cháy – Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Tìm hiểu về nghề bộ đội – Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Trò chuyện về 1 số nghề dịch vụ – Chơi, hoạt động theo ý thích |
Tìm hiểu 1 số nghề truyền thống địa phương – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
|
|
6 |
Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan |
|
|||||