Kế hoạch giáo dục chủ đề Nước và các hiện tượng tự nhiên lớp B4
Lượt xem:
| Hoạt động | Tuần 30
(Từ 06/04- 10/04) |
Tuần 31
(Từ 13/04- 17/04) |
Tuần 32
(Từ 20/04- 24/04) |
Lưu ý | |||||
| Chủ đề | Sự kỳ diệu của nước | Một số hiện tượng thời tiết | Các mùa trong năm | ||||||
| Đón trẻ
Trò chuyện |
– Cô đón trẻ với thái độ niềm nở nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi qui định.
– Trao đổi với phụ huynh về tình trạng sức khỏe của trẻ, tâm sinh lý của trẻ. – Cùng trẻ trò chuyện về nội dung của chủ đề, trẻ hoạt động theo ý thích. – Trò chuyện về các hiện tượng thời tiết, về các mùa trong năm, cách ăn mặc phù hợp với thời tiết. – Trò chuyện về cách chăm sóc và ăn uống giữ VS trong mùa hè. – Trò chuyện cách bảo vệ môi trường để hạn chế những thiên tai. – Trò chuyện về thứ tự các thứ trong tuần. – Ích lợi của nước đối với con người, con vật và cây cối. – Đàm thoại cho trẻ kể về các hiện tượng trong thiên nhiên. – Cho trẻ xem tranh băng hình tranh ảnh về các hiện tượng như mây, mưa, gió, bão, nước lũ, mặt trăng, mặt trời. – Giữ gìn và bảo vệ nguồn nước. – Đàm thoại về 1 số hiện tượng thời tiết về đặc điểm và tác dụng và ý nghĩa đối với đời sống con người chúng ta. – Về hiện tượng gió bão. Về hiện tượng mưa, hiện tượng cầu vồng và các mùa trong năm. – Trò chuyện về các hoạt động trong ngày và ngày nghỉ cuối tuần.. |
||||||||
| TD sáng | – Khởi động: Trẻ đi vòng tròn, đi các kiểu đi và về hàng
– Trẻ tập xoay các khớp: Cổ, vai, lườn, gối, cổ tay, cổ chân… – VĐCB: + Tay: Hai tay đưa ngang, hai tay đưa lên cao kết hợp chân bước sang hai bên rộng bằng vai. + Chân: Hai tay dang đưa sang hai bên sau đó đưa ra phía trước kết hợp chân nhún khuỵu gối. + Lườn: Hai tay dang đưa sang hai bên, sau đó 1 tay úp nghiêng người sang một bên kết hợp chân bước sang ngang. + Bật: Hai tay dang đưa sang hai bên và vỗ lên trên, kết hợp bật tách khép chân. – Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng vào lớp. |
||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | LQVH
Truyện: Câu truyện về giọt nước |
LQVH
Truyện: Cóc kiện trời
|
LQVH
Thơ: Nắng bốn mùa
|
|||||
| 3 | TẠO HÌNH
Vẽ chiếc ô
|
ÂM NHẠC
Hát : Nắng sớm – Nghe hát :Hạt mưa và em bé – TC: Tai ai tinh |
ÂM NHẠC
Hát VĐ: Mùa hè đến -NH: Giọt mưa và em bé – T/chơi: Mưa to,mưa nhỏ |
||||||
| 4 | KPXH
Trò chuyện,tìm hiểu về 1 số nguồn nước
|
KPXH
Trò chuyện,tìm hiểu về 1 số hiện tượng thời tiết |
KPXH
Quan sát trò chuyện về thời tiết mùa hè
|
||||||
| 5 | THỂ DỤC
Bò dích dắc quan 5 điểm |
THỂ DỤC
Bò chui qua ống dài 1.2m x 0.6m |
THỂ DỤC
Trườn theo ý thích |
||||||
| 6 | LQVT
Đo và so sánh chiều cao của 2 chai nước |
LQVT
Trẻ biết cách đo dung tích nước trong 2 chai nước. |
LQVT
So sánh chiều dài của 2 đối tượng |
||||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | HĐCCĐ
– Vẽ theo ý thích trên sân -Chơi vận động: Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ
Đi thăm quan xung quanh trường -Chơi vận động: Trời nắng –trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời
|
|||||
| 3 | HĐCCĐ
– Cho trẻ nhặt rác trên sân trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn, bảng |
HĐCCĐ
-Vẽ theo ý thích trên sân -TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, … |
HĐCCĐ
Đi thăm quan xung quanh trường -Chơi vận động: Trời nắng –trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời
|
||||||
| 4 | HĐCCĐ
Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
HĐCCĐ
Cho trẻ nhặt rác trên sân trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn,…
|
HĐCCĐ
Thử nghiệm với nến – Trò chơi vận động: Dung dăng dung dẻ, trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
||||||
| 5 | HĐCCĐ
Quan sát cảnh quan xung quanh sân trường – TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ, mèo và chim sẻ – Chơi tự chọn: Lá cây, phấn, đi trong đường hẹp chơi với cầu trượt.. |
HĐCCĐ
Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
HĐCCĐ
– Cho trẻ nhặt rác trên sân trường -TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
||||||
| 6 | HĐCCĐ
– Thử nhiệm chất tan, không tan trong nước. – TCVĐ: Ai nhanh hơn – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ
– Thăm quan vườn rau. -Chơi vận động: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Chơi với phấn, lá cây, chơi với ĐCNT |
HĐCCĐ
Vẽ theo ý thích trên sân -TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
||||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc) | Thứ3 | HĐ TN:
Làm thí nghiệm vật chìm vật nổi. |
|||||||
| Thứ5 | HĐ TN:
Thực hành làm thí nghiệm chất tan và không tan trong nước |
||||||||
| Hoạt động góc | 1. Góc xây dựng
T30: Công viên nước T31: Xây dựng công viên cây xanh T32: Bãi biển a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: Gạch, khối gỗ hình vuông, hình chữ nhật; hình tam giác, các loại đồ chơi , các loại cây cỏ, hoa,.. c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. Trẻ dùng các khối gỗ xắp xếp xây dựng Công viên nước, công viên cây xanh, bãi biển – Xây công viên nước, công viên cây xanh, bãi biển,…thì con sẽ làm ntn? +Ai chơi ở góc chơi xây dựng?. – Để có nguyên vật liệu xây dựng các bác thợ xây phải đến đâu để mua? – Chúng mình cần xây gì trước? Sau đó xây đến gì?… 2. Góc phân vai T30: Mẹ con T31: Bán nước giải khát. T32: Bác sỹ khám bệnh a) Mục đích, yêu cầu Trẻ thể hiện đúng vai chơi, biết liên hệ các nhóm chơi với nhau, biết giao lưu trong khi chơi. – Trẻ biết vị trí góc chơi và biết một số đồ chơi đặc trưng của góc chơi đó. – Trẻ biết cách đóng vai mẹ con, biết bế con, cho con ăn – Trẻ biết cách phân vai bác bán nước giải khát – Trẻ biết được công việc của bác sỹ là khám chưa bệnh cho mọi người – Rèn sự khéo léo giao lưu của trẻ khi thể hiện các vai chơi như mẹ con, bán hàng, cảnh sát giao thông hướng dẫn chỉ đường,… – GD trẻ chơi đoàn kết. b) Chuẩn bị – Đồ chơi mẹ con: búp bê, giường, bát, thìa … – Cửa hàng bán nước giải khát như: các loại nước, nước cam, nước chanh, trà sữa,…ly nhựa, ống hút, khay,… – Phân vai bác sỹ: trang phục quần áo, mũ, khẩu trang, đồ chơi bác sỹ ống nghe, kim tiêm, bang gạc,… c) Cách chơi Các con đang chơi trò chơi gì? Ai là người bán hàng? Ai là người mua hàng? Mua hàng chúng mình cần có gì? – Ai sẽ là mẹ đi chợ về nấu ăn? Ai là người bế em? – Khi làm bác sỹ con sẽ làm gì? 3. Góc âm nhạc T30, T31, T32: Biểu diễn, múa hát các bài hát trong chủ đề a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ biết múa hát một số bài hát theo chủ đề + Biết sử dụng nhạc cụ gõ đệm (trống lắc, phách tre,…) đúng cách và đúng nhịp. + Trẻ thể hiện được giai điệu, nhịp điệu của bài hát. + Trẻ biết phối hợp cùng các bạn trong khi biểu diễn hoặc chơi nhạc cụ + Hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị – Đồ dùng đồ chơi: Trống lắc, phách trẻ, mõ,…micro đồ chơi c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: 1 trẻ là người dẫn chương trình, 1 số trẻ làm ca sĩ biểu diễn, 1 số trẻ làm người nhạc công, ban nhạc biểu diễn các loại nhạc cụ, một số trẻ làm khán giả xem chương trình. – Trẻ thực hiện tốt không tranh dành đồ dùng đồ chơi 4. Góc kĩ năng sống T30: Tết tóc cho búp bê T31: Xâu hạt vòng T32: Domino Thực hành các kĩ năng cần thiết như biết cách đội mũ, cài quai, biết xâu hạt vòng, chơi domino a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ vận dụng các kĩ năng khéo léo của đôi bàn tay cài mũ, xâu vòng và kĩ năng tự phục vụ b) Chuẩn bị Mũ bảo hiểm, hạt vòng, domino cho trẻ c) Cách chơi Cô hỏi trẻ những kĩ năng cần thiết để phục vụ bản thân sau đó cho trẻ lựa chọn đồ dùng để thực hành, cô hướng dẫn và giúp đỡ trẻ thực hiện. 5. Góc học tập T30: Đo và so sánh chiều cao của 2 chai nước . Tô theo nét chấm mờ chữ p, q tô màu chữ p, q. T31: Tô theo nét chấm mờ chữ g tô màu chữ g. Đo dung tích nước trong 2 chai nước T32: So sánh chiều dài của 2 đối tượng. Chơi với bảng chun học toán. Tô theo nét chấm mờ chữ y tô màu chữ y a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ nhận biết, phân biệt gọi tên chữ, số, sáng tạo từ bảng chun học toán, so sánh thêm bớt, tách gộp trong phạm vi 5, sắp xếp theo qui tắc + Biết sắp xếp, phân loại, sử dụng đồ dùng đúng mục đích + Hình thành thói quen học tập tích cực, ham khám phá. b) Chuẩn bị Sách bé vui học chữ cái, bé vui học toán, bảng chun học toán c) Cách chơi Cô cho trẻ nhắc lại đặc điểm của số 5, tô màu chữ h; k sau đó hướng dẫn trẻ cách tô chữ và số. Biết sử dụng bảng chun học toán. Cô cho trẻ thực hiện chú ý tư thế và cách ngồi học của trẻ 6. Góc thư viện T30: Xem sách tranh về chủ đề. Kể chuyện theo chủ đề T31: Xem tranh 1 số hiện tượng tự nhiên T32: Xem tranh, ảnh về thời tiết mùa hè. a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ biết một số hình ảnh về bản thân, về cơ thể trẻ, các nhóm thực phẩm và biết mô tả theo tranh + Rèn khả năng quan sát ghi nhớ ở trẻ. + Hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị Tranh ảnh, sách về chủ đề bản thân c) Cách chơi Cô gợi ý cho trẻ dở sách và xem tranh ảnh về bản thân và kể chuyện theo tranh trong chủ đề. 7. Góc tạo hình T30: Cắt dán trăng sao. Tô màu các nguồn nước ( sách CĐ) T31: Vẽ ông mặt trời. Tô màu các bức tranh (sách CĐ): T32: Tô màu tranh về hoạt động mùa hè ( sách CĐ) a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ phát triển khả năng quan sát, tri giác về hình dáng, màu sắc; rèn luyện trí nhớ, trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo. – Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu như bút màu, kéo để tạo ra sản phẩm như vẽ ô tô, cắt dán đèn giao thông – Trẻ rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay, khả năng quan sát và trí tưởng tượng sáng tạo – Trẻ biết chia sẻ, giao tiếp và làm việc nhóm với bạn bè. – Trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và bạn tạo ra, biết sắp xếp góc chơi gọn gàng, ngăn nắp và có thái độ tích cực trong hoạt động tạo hình. b) Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Bàn, ghế, bút chì đen, sáp màu, giấy, kéo an toàn cho trẻ, bảng đen, một số mẫu tạo hình cho trẻ tham khảo. c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự kê bàn ghế, chọn góc ngồi phù hợp và cho trẻ tự sáng tạo theo chủ đề, theo khả năng và ý thích của trẻ 8. Góc thiên nhiên Chăm sóc cây a) Mục đích, yêu cầu + Biết thực hiên một số công việc như: Chăm sóc cây, tưới cây, lau bụi, cắt tỉa lá úa cho cây. + Phát triển khả năng lao động khéo léo cho trẻ. + Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây xanh. b) Chuẩn bị Các chậu cây xanh, bình tưới cây, kéo, khăn. c) Cách chơi Các con đang làm gì? Muốn cây xanh tốt thì phải làm gì? 9. Góc STEAM T2: Chế tạo mày lọc nước mini a, Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết tên gọi, đặc điểm cơ bản cùa máy bay ( có thân, đuôi, cánh) – Biết máy bay là phương tiện giao thông đường hàng không – Nhận biết một số bộ phận chính của máy bay – Phát triển tư duy sáng tạo, kỹ năng quan sát và làm việc nhóm. – Hình thành ý thức bảo vệ môi trường, tái sử dụng vật liệu tự nhiên. – Trẻ biết trình bày, chia sẻ ý tưởng của mình. – Rèn kỹ năng cắt dán, gắn, tô màu, lắp ráp đơn giản – Rèn kỹ năng quan sát, hợp tác, sáng tạo trong nhóm. – Giúp trẻ phát triển khả năng tư duy sáng tạo, tư duy logic, lập luận và giải quyết các vấn đề. Kích thích sự tò mò, đam mê khám phá thế giới xung quanh, áp dụng kiến thức đã học vào thực tế và kỹ năng làm việc nhóm. b, Chuẩn bị – Chai nhựa nhỏ – Keo dán, băng dính hai mặt, kéo an toàn – Bút màu, giấy màu một số đồ dùng đồ chơi liên quan, phục vụ đảm bảo có các yếu tố: + S – Khoa học (Science): Tranh ảnh, mô hình máy bay cho trẻ trẻ quan sát + T – Công nghệ (Technology): Kéo, hồ dán, băng keo. Trể biết dùng keo giúp gắn chắn hơn hồ dán + E – Kỹ thuật (Engineering): Trẻ biết lắp ráp các bộ phận đúng vị trí cân đối + A – Nghệ thuật (Art): Trẻ vẽ trang trí thêm cho máy bay + M – Toán học ( Math): Đếm xem máy bay có mấy cánh, so sánh hai cánh có bằng nhau không c, Cách chơi – Cô cho trẻ tự do phân công, khám phá, lên ý tưởng, thiết kế, thử nghiệm, và sáng tạo với các vật liệu, dụng cụ được cung cấp. |
||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
– Cô tổ chức cho trẻ lau mặt, đeo yếm. – Cô cùng trẻ chuẩn bị kê bàn ăn, phát đĩa đựng khăn lau, bát cơm văng đến từng bàn. – Tổ chức cho trẻ ăn:cho trẻ lên chia cơm cho bạn, cô giới thiệu món ăn, nhắc trẻ mời cô, mời bạn, giữ vệ sinh trong khi ăn. Cô lau dọn sau khi trẻ ăn xong. – Cô chuẩn bị giường đệm, chăn cho trẻ ngủ. – Cô cho trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ. |
||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | – Đọc thơ: Mưa rơi
– Chơi, hoạt động theo ý thích
|
-Làm quen chữ cái: g ( vở LQCC)
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Thơ: Nắng bốn mùa.
– Giải một số câu đố về một số hiện tượng thời tiết – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|||||
| 3 | Dạy trẻ cách phòng tránh khi sấm sét sảy ra
TC: Kết bạn, chi chi chành chành – Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Toán: Đếm trên các đối tượng trong phạm vi 8
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Làm quen chữ cái: y (vở nhận biết và LQCC)
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
||||||
| 4 | – Đoc các bài thơ đã được học
-Làm quen chữ cái: p, q (vở nhận biết và LQCC) – Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Hát các bài hát về chủ đề
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– TH: vẽ tô màu cảnh mùa hè ( vở TH)
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
||||||
| 5 | -Hát : Cho tôi đi làm mưa với
-Toán: Đếm trên các đối tượng trong phạm vi 7 – Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Đọc các bài thơ về chủ đề
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
– Quan sát trò chuyện về thời tiết mùa hè
– Hát các bài hát đã được học – Chơi, hoạt động theo ý thích |
||||||
| 6 | Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan | ||||||||