Kế hoạch giáo dục chủ đề Trường mầm non – Lớp A3
Lượt xem:
|
Hoạt động |
Tuần 1 (Từ 08/9 – 12/9) |
Tuần 2 (Từ 15/9- 19/9) |
Tuần 3 ( Từ 22/9 – 26/9) |
Lưu ý |
||||||||
|
Chủ đề |
Bé vui đến trường |
Lớp học thân yêu của bé |
Đồ dùng, đồ chơi của bé |
|
||||||||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: Cô nhẹ nhàng, âu yếm trò chuyện với trẻ tạo cảm giác gần gũi thân quen khi trẻ đến môi trường mới.
– Quan tâm đến sức khỏe của trẻ; – Quan sát, nhắc nhở trẻ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. – Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho trẻ – Trao đổi phụ huynh những cá tính riêng của trẻ, các món ăn sở thích của trẻ, những dấu hiệu đặc trưng mà trẻ hay thường được sử dụng, thói quen – Trò chuyện với trẻ về những kỉ niệm ngày 2/9 và ngày khai giảng 5/9. – Cho trẻ xem các video, các hình ảnh về trường lớp mầm non, ngày khai trường – Trò chuyện về lớp học mầm non, tên các cô giáo, các bạn. – Trò chuyện về các góc vui chơi, hoạt động của lớp – Trò chuyện với trẻ đi học ngoan, yêu trường lớp, biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi trong lớp – Trò chuyện với trẻ khu vực hoạt động của lớp mình, tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ – Trò chuyện các đồ dùng của trẻ phục vụ ăn uống, học hành: ca cốc có ký hiêu của mình, khăn mặt có ký hiệu riêng, gối, yếm, bàn, ghế… – Trò chuyện về một số qui định của lớp – Lồng ghép nộidung ATGT: đi học bằng phương tiện gì? Ngồi trên xe phải làm gì? – Trẻ chơi các đồ chơi quen thuộc gần gũi với trẻ và các hoạt động trong ngày |
|
||||||||||
|
TD sáng |
– Khởi động: Trẻ đi vòng tròn, đi các kiểu đi và về hàng
– Trẻ tập xoay các khớp: Cổ, vai, lườn, gối, cổ tay, cổ chân… – VĐCB: + Tay: Hai tay đưa ngang, hai tay đưa lên cao kết hợp chân bước sang hai bên rộng bằng vai. + Chân: Hai tay dang đưa sang hai bên sau đó đưa ra phía trước kết hợp chân nhún khuỵu gối. + Lườn: Hai tay dang đưa sang hai bên, sau đó 1 tay úp nghiêng người sang một bên kết hợp chân bước sang ngang. + Bật: Hai tay dang đưa sang hai bên và vỗ lên trên, kết hợp bật tách khép chân. |
|
||||||||||
|
Hoạt động học |
Thứ 2 |
Thể dục – Đi kiễng gót liên tục 3m – TC: Chuyền bóng |
Thể dục – Đi bằng gót chân – Chơi: nhảy qua suối nhỏ |
Thể dục – Đi trong đường hẹp (3m x 0,3m). – TC: Bật qua 3 vòng |
|
|||||||
|
3 |
KPXH -Trò chuyện về trường mầm non + Trò chơi: Nối tranh |
KPXH -Trò chuyện về lớp học của của bé -TC: Tìm bạn thân |
KPXH -Trò chuyện về 1 số đồ dùng, đồ chơi của bé -TC: chiếc túi kì lạ |
|
||||||||
|
4 |
LQVT Dạy trẻ đếm, nhận biết số 1 – TC: Tìm đúng nhà |
LQVT Dạy trẻ xếp tương ứng 1-1 -TC: Gắn nơ trang trí hộp quà |
LQVT Dạy trẻ nhận biết, một nhiều – TC: chọn đúng |
|
||||||||
|
5 |
LQVH Thơ: Mèo con đi học -TC: bật nhảy theo chỉ dẫn |
LQVH Truyện: Đôi bạn tốt -TC: VĐ đàn gà trong sân |
LQVH Thơ: Bạn mới -TC: Tìm bạn thân |
|
||||||||
|
6 |
Âm nhạc -Hát: vỗ tay theo nhịp bài: “Trường của cháu đây là trường mầm non – Nghe hát bài: “Đi học” – Trò chơi: Ai nhanh nhất |
Tạo hình
– Tô màu tranh cô giáo và các bạn – TC: Dung dăng dung dẻ |
Tạo hình
– Dán chùm bóng bay – TC: Con chim bay
|
|
||||||||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
HĐCCĐ:
– Quan sát đồ chơi ngoài trời -TCVĐ: nhảy lò cò – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ :
– Quan sát cây bóng mát sân trường -TC: Chim bay cò bay – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ:
Quan sát cây hoa mẫu đơn TC: Chim bay cò bay – Chơi tự chọn |
|
|||||||
|
3 |
HĐCCĐ :
– Quan sát quang cảnh trường MN – Chơi VĐ: Bịt mắt bắt dê – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ :
– Vẽ theo ý thích trên sân – Chơi TCVĐ: Bịt mắt bắt dê – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ :
– Quan sát tủ đựng đồ cá nhân của trẻ ở lớp. – VĐTN: Bóng tròn to – Chơi tự chọn |
|
||||||||
|
4 |
– Vẽ theo ý thích trên sân
– TC VĐ: mèo đuổi chuột – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ:
– Quan sát thời tiết trong ngày – Chơi TCVĐ: Trười nắng trời mưa – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ:
– Vẽ theo ý thích trên sân – Chơi tự chọn |
|
||||||||
|
5 |
HĐCCĐ :
Quan sát cây xanh nhóm lớp – TC: Bóng tròn to – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ:
– Quan sát một số lớp học. – Chơi TCVĐ: Rồng rắn lên mây. – Chơi tự chọn
|
HĐCCĐ :
– Quan sát thời tiết trong ngày – Chơi VĐ: thả đỉa ba ba – Chơi tự chọn |
|
||||||||
|
6 |
HĐCCĐ:
– Quan sát thời tiết trong ngày – TCVĐ: Rồng rắn lên mây. – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ:
Quan sát cô giáo -TCVĐ : dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ:
– Quan sát vườn rau – TC: Gieo hạt – Chơi tự chọn
|
|
||||||||
|
Hoạt động (Thay thế HĐ góc |
3 |
HĐTN: Nhẩy dân vũ rửa tay tại lớp |
|
|||||||||
|
4 |
HĐTN: Chăm sóc cây cảnh của lơp |
|
||||||||||
|
5 |
HĐTN: tham quan giao lưu các lớp C3 |
|
||||||||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc xây dựng
T1: Trường mầm nom T2: Khu vui chơi trường mầm non T3: Vườn trường mầm non a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: Trường mầm non – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, hoa + Hàng rào, cây, hoa, các khối lắp ghép…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. 2. Góc phân vai T1: Bán hàng T2: Nấu ăn T3: Cô giáo a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các đồ dùng, đồ chơi khác nhau 1 cách phong phú để bầy bán hàng – Biết trao đổi hàng hóa giữa người mua và người bán – Biết đóng vai cô giáo dạy học – Trẻ biết đóng vai người đâu bếp nấu các món ăn theo cô – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là ngời bán, ai là người mua, ai là người sắp xếp hàng, ai là người nấu ăn…,ai đóng vai cô giáo?…. – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định b) Chuẩn bị – Đồ chơi rau, củ quả, bát thìa, bánh kẹo, quần áo, búp bê, giường, thước, sách, bàn ghế cô giáo… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 1 bạn đóng vai sắp xếp hàng, 1 bạn đóng vai người bán Còn lại các trẻ đóng vai người mua, đóng vai người đầu bếp nấu ăn, 1 bạn đóng vai cô giáo còn lại các bạn trong nhóm chơi đóng học sinh… 3. Góc học tập T1: Tô màu tranh, chữ cái o, ô, ơ T2: Làm sách toán trong chủ đề T3: Ôn chữ cái, đếm số 1, xếp tương ứng 1-1, Một – nhiều a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết tô màu tranh chứa chữ cái o, ô, ơ – Trẻ biết vẽ lá tương ứng 1-1 với cành hoa, nhận biết số 1 – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định b) Chuẩn bị Bàn, ghế, sách vở, bút sáp, đủ cho trẻ c) Cách chơi – Cho trẻ nhận góc chơi, sau đó cô giới thiệu trong góc chơi cần làm gì, cho trẻ lấy đồ dùng ngồi vào bàn và thực hiện theo yêu cầu cuả bài.. 4. Góc tạo hình: T1: Tô màu trường mầm non T2: Tô màu lớp học T3: Tô màu đồ dùng, đồ chơi – Tô các nét cơ bản: thẳng, đứng, xiên trong sách tập tô các nét cơ bản theo chủ đề a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách cầm bút tô các nét cơ bản theo nét chấm mờ, tô màu tranh chủ đề – Biết ngồi học đúng tư thế – Chơi đoàn kết, biết giữ gìn đồ dùng, không tranh giành nhau – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Bàn, ghế, sách vở, bút sáp đủ cho trẻ c) Cách chơi – Cho trẻ nhận góc chơi, sau đó cô giới thiệu trong góc chơi cần làm gì, cho trẻ lấy đồ dùng ngồi vào bàn và thực hiện theo yêu cầu cuả bài… 5. Góc Thư viện (T1,T2,T3): Xem tranh ảnh trường, lớp mầm non a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách cầm sách, mở sách, xem tranh ảnh và mô tả nội dung tranh – Biết ngồi học đúng tư thế – Chơi đoàn kết, biết giữ gìn đồ dùng, không tranh giành nhau – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Bàn, ghế, sách vở, tranh ảnh về chủ đề đủ cho trẻ c) Cách chơi – Cho trẻ nhận góc chơi, sau đó cô giới thiệu trong góc chơi cần làm gì?, cho trẻ lấy đồ dùng ngồi vào bàn và xem tranh, nói tranh vẽ gì?…. 6. Góc thiên nhiên (T1, T2, T3) chăm sóc cây a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết chăm sóc cây: tưới nước, lau lá, nhổ cỏ, nhặt lá vàng, rụng, không bẻ cành. – Chơi đoàn kết, biết giữ gìn đồ dùng, không tranh giành nhau – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định b) Chuẩn bị Cây cảnh, khăn, xô đựng nước, bình tưới, cuốc, xẻng… c) Cách chơi Cô cho trẻ nhận góc chơi, cô giới thiệu các cách để chăm sóc…sau đó cô cho trẻ thực hiện (tưới nước, lau lá, nhổ cỏ, nhặt lá vàng, rụng,)
|
|
||||||||||
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
– Cô tổ chức trẻ rửa tay, rửa mặt . Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn
– Trước khi tổ chức cho trẻ ăn cô chuẩn bị đồ dùng để phục vụ cho trẻ trong giờ ăn: như kê bàn, chuẩn bị bát, thìa, khăn lau, đĩa đựng thức ăn…. – Trẻ được ăn chín, uống sôi – Nguồn nước đảm bảo vệ sinh – Đảm bảo VSATTP cho trẻ – Nhắc trẻ sử dụng các từ như: “Mời cô”, “Mời bạn” khi vào bữa ăn – Trẻ được ăn đủ lượng, đủ chất đủ 4 nhóm thực phẩm: chất bột đương, béo, đạm, vitamin- sơ – Vệ sinh răng miệng sạch sẽ bằng cách uống nước súc miệng hàng ngày sau khi ăn – Trẻ ngủ ngon giấc, nằm đúng tư thế, không nằm sấp, cô không nên gây tiếng động làm cho trẻ tỉnh giấc …. – Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại trong khi ngủ (Lưu ý: những trẻ thận yếu hay đi vệ sinh giữa giờ ngủ cô nên cho trẻ đi vệ sinh để tránh trẻ đi vệ sinh ra giường làm mất vệ sinh đến trẻ khác) – Sau khi ngủ dậy: Cô hướng dẫn trẻ gấp chiếu phụ cô, cho trẻ đi vệ sinh, chải đầu buộc tóc cho các bạn nữ. – Cho trẻ ăn bữa phụ – Hoạt động chiều xong cho trẻ uống sữa bột pha buổi chiều
|
|
||||||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 |
– Dạy trẻ kỹ năng chào hỏi
– Chơi tự chọn |
– Tô màu chữ rỗng , gạch chân chữ ô,
– Chơi tự chọn |
– Tô màu chữ rỗng, gạch chân chữ ơ
– Chơi tự chọn |
|
|||||||
|
3 |
– Tô màu chữ rỗng, gạch chân chữ o
– Chơi tự chọn |
– Giáo dục KN Thông tin về trường, lớpMN
– Chơi tự chọn |
– Kỹ năng rửa mặt, tay
– Chơi tự chọn
|
|
||||||||
|
4 |
– Trò truyện tên trường, lớp mầm non
– Chơi tự chọn |
– Cô kể chuyện:
Đôi bạn tốt cho trẻ nghe – Chơi tự chọn |
– Giáo dục TCKNXH
Bé và những điều bé thích, không thích – Chơi tự chọn |
|
||||||||
|
5 |
– Thơ: mèo con đi học
– Chơi tự chọn |
– Tô màu trường lớp mầm non
– Chơi tự chọn |
– Toán: Xếp tương ứng 1-1
– Chơi tự chọn |
|||||||||
|
6 |
Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan, dọn vệ sinh lớp |
|
||||||||||