Kế hoạch giáo dục chủ đề Trường mầm non – Lớp C3
Lượt xem:
|
Hoạt động |
Tuần 1 (Từ 08/05- 12/05) |
Tuần 2 ( Từ 15/5- 19/5) |
Tuần 3 ( Từ 22/5- 26/5) |
Lưu ý |
||
|
Chủ đề |
Bé vui đến trường
|
Lớp học thân yêu của bé |
Đồ chơi của bé |
|
||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ vào lớp, quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác, nhắc trẻ tự cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
– Giới thiệu với trẻ một số nội dung học tập trong ngày, giới thiệu chủ đề trong tuần, giới thiệu các góc chơi, Nhằm khơi gợi trí tưởng tựơng và háo hức học tập ở trẻ. – Trò chuyện về ngày khai giảng, trường MN, các cô giáo trong trường, các đồ chơi trong trường, lớp học của bé. TC về nơi chơi an toàn và không an toàn. – Hướng dẫn trẻ vào chơi với các đồ chơi trong lớp. |
|
||||
|
TD sáng |
– Khởi động: Trẻ đi vòng tròn, đi các kiểu đi và về hàng
– Trẻ tập xoay các khớp: Cổ, vai, lườn, gối, cổ tay, cổ chân… – VĐCB: + Tay: Hai tay đưa ngang, hai tay đưa lên cao kết hợp chân bước sang hai bên rộng bằng vai. + Chân: Hai tay dang đưa sang hai bên sau đó đưa ra phía trước kết hợp chân nhún khuỵu gối. + Lườn: Hai tay dang đưa sang hai bên, sau đó 1 tay úp nghiêng người sang một bên kết hợp chân bước sang ngang. + Bật: Hai tay dang đưa sang hai bên và vỗ lên trên, kết hợp bật tách khép chân. – Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng vào lớp. |
|
||||
|
Hoạt động học |
Thứ 2 |
LQVH Thơ : Bé tới trường |
LQVH Truyện: Người bạn tốt |
LQVH -Truyện: Món quà của cô giáo |
|
|
|
3 |
TẠO HÌNH Vẽ, tô màu hoa trong vườn trường |
ÂM NHẠC -Hát VTTN: Cháu đi mẫu giáo -Nghe hát: Cô giáo -Trò chơi :Tai ai tinh. |
TẠO HÌNH Vẽ đồ dùng, đồ chơi theo ý thích.
|
|
||
|
4 |
KPXH Trò chuyện về trường MN Trần Hưng Đạo. |
KPXH Trò chuyện về lớp B4, cô giáo và các bạn |
KPXH Tìm hiểu về đồ dùng đồ chơi trong lớp của bé |
|
||
|
5 |
THỂ DỤC Đi nhanh, đi chậm |
THỂ DỤC Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn |
THỂ DỤC Đi khuỵu gối
|
|
||
|
6 |
LQVT Đếm đến 1, nhận biết số 1
|
LQVT Nhận biết phân biệt hình tròn, hình tam giác |
LQVT Đếm đến 2, nhận biết số 2
|
|
||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
HĐCCĐ – Vẽ theo ý thích trên sân – Chơi vận động: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, đồ chơi, phấn lá. |
HĐCCĐ – Quan sát: Đi thăm quan xung quanh trường – Chơi vận động: Trời nắng –trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ – Quan sát thời tiết trong ngày. – Chơi vận động. Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn
|
|
|
|
3 |
HĐCCĐ – Cho trẻ nhặt rác trên sân trường – TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích : Chơi với hột hạt, phấn, bảng |
HĐCCĐ – Quan sát thời tiết trong ngày. -TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời
|
HĐCCĐ – Cho trẻ nhặt rác trên sân trường – TCVĐ: Lộn cầu vồng; Trời nắng trời mưa. – Chơi tự chọn: Chơi với hột hạt, phấn, bảng |
|
||
|
4 |
HĐCCĐ – Quan sát thời tiết trong ngày. – TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
HĐCCĐ – Vẽ theo ý thích trên sân – TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, … |
HĐCCĐ – Quan sát nói chuyện về các loại đồ chơi trong sân trường. – Chơi vận động: Mèo và chim sẻ – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
|
||
|
5 |
HĐCCĐ – Vẽ bóng bay bằng phấn. – TCVĐ: Kéo co, ném bóng vào chậu – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ – Quan sát: Đi thăm quan các lớp học – Chơi vận động: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ – Vẽ theo ý thích trên sân – TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, … |
|
||
|
6 |
HĐCCĐ – Quan sát thời tiết trong ngày. – TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
HĐCCĐ – Vẽ theo ý thích trên sân – TCVĐ: Kết bạn. Trời nắng, trời mưa – Chơi tự chọn: Chơi với bóng, phấn, …
|
HĐCCĐ – Quan sát thời tiết trong ngày. – TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Xếp hình, xâu vòng, vẽ phấn |
|
||
|
Hoạt động (Thay thế HĐ góc |
3 |
|
|
HĐ trải nghiệm làm thí nghiệm vật gì chìm, vật gì nổi |
|
|
|
5 |
|
HĐ giao lưu văn nghệ với các bạn trong lớp |
|
|
||
|
Hoạt động góc
|
1. Góc xây dựng
T1: Xây dựng trường mầm non T2: Xây dựng vườn cây xanh T3: Xây dựng các khu vui chơi a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, hoa + Hàng rào, cây, hoa, các khối lắp ghép…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. T1: Cô giáo T2: Bán hàng T3: Đầu bếp a) Mục đích, yêu cầu Trẻ thể hiện đúng vai chơi, biết liên hệ các nhóm chơi với nhau, biết giao lưu trong khi chơi. – Trẻ biết vị trí góc chơi và biết một số đồ chơi đặc trưng của góc chơi đó. – Trẻ biết cách đóng vai cô giáo, trẻ biết được cô giáo thường làm những công việc gì. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là người bán hàng, ai là người mua hàng – Trẻ biết đóng vai người làm đầu bếp, bạn làm phụ bếp, bạn làm khác hàng, biết phối hợp cùng bạn khi nấu ăn, bày bàn, phục vụ – GD trẻ chơi đoàn kết. b) Chuẩn bị Một số đồ dùng đồ chơi quầy bán hàng rau củ quả, thực phẩm. Đồ dùng, đồ chơi dạy học,… c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: Các con đang chơi trò chơi gì? Ai là người bán hàng? Ai là người mua hàng? Mua hàng chúng mình cần có gì? – Ai là cô giáo? Cô giáo làm những công việc gì? – Bạn nào làm đầu bếp? Bạn nào phụ bếp? Ai là khách hàng? Các bạn nấu món ăn gì? 3. Góc âm nhạc T1, T2, T3: Biểu diễn, múa hát các bài hát trong chủ đề a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ biết múa hát một số bài hát theo chủ đề + Biết sử dụng nhạc cụ gõ đệm (trống lắc, phách tre,…) đúng cách và đúng nhịp. + Trẻ thể hiện được giai điệu, nhịp điệu của bài hát. + Trẻ biết phối hợp cùng các bạn trong khi biểu diễn hoặc chơi nhạc cụ + Hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị – Đồ dùng đồ chơi: Trống lắc, phách trẻ, mõ,…micro đồ chơi c) Cách chơi – Cho trẻ nhận vai chơi: 1 trẻ là người dẫn chương trình, 1 số trẻ làm ca sĩ biểu diễn, 1 số trẻ làm người nhạc công, ban nhạc biểu diễn các loại nhạc cụ, một số trẻ làm khán giả xem chương trình. – Trẻ thực hiện tốt không tranh dành đồ dùng đồ chơi 4. Góc kĩ năng sống T1: Làm quen với các nguyên liệu đan tết T2: Cài cúc áo, kéo khóa T3: Sắp xếp đồ dùng gọn gàng Thực hành các kĩ năng cần thiết như đan tết, cài cúc, kéo khóa a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ vận dụng các kĩ năng như cài cúc kéo khóa, sắp xếp đồ dùng gọn gàng đúng nới quy định, giúp trẻ hình thành các kĩ năng tự phục vụ b) Chuẩn bị Các áo cài cúc, cài khóa, nguyên liệu đan tết, đồ dùng đồ chơi c) Cách chơi Cô hỏi trẻ những kĩ năng cần thiết để phục vụ bản thân sau đó cho trẻ lựa chọn đồ dùng để thực hành, cô hướng dẫn và giúp đỡ trẻ thực hiện. 5. Góc học tập T1: Tô màu số 1, tô màu chữ o T2: Tô màu chữ ô, tô màu các hình học T3: Nối tô màu nhóm có số lượng là 2, tập tô chữ ơ a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ nhận biết, phân biệt gọi tên chữ, số, hình khối, màu sắc + Biết sắp xếp, phân loại, sử dụng đồ dùng đúng mục đích + Hình thành thói quen học tập tích cực, ham khám phá. b) Chuẩn bị Sách bé vui học chữ cái, sách chủ đề trường mầm non c) Cách chơi cô cho trẻ nhắc lại đặc điểm của số 1, 2 chữ o,ô, ơ sau đó hướng dẫn trẻ cách tô chữ và số . Cô cho trẻ thực hiện chú ý tư thế và cách ngồi học của trẻ 6. Góc thư viện T1: Xem tranh ảnh về trường mầm non T2: Xem tranh ảnh về trường lớp mầm non T3: Xem tranh ảnh về đồ dùng đồ chơi, kể chuyện theo tranh… a) Mục đích, yêu cầu + Trẻ biết một số hình ảnh về trường mầm non, đồ chơi trong lớp và biết mô tả theo tranh + Rèn khả năng quan sát ghi nhớ ở trẻ. + Hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị Tranh ảnh, sách về trường mầm non, c) Cách chơi Cô gợi ý cho trẻ dở sách và xem tranh ảnh về trường mầm non và kể chuyện theo tranh trong chủ đề. 7. Góc tạo hình T1: Tô màu tranh trường mầm non T2: Vẽ trường mầm non T3: Nặn vòng đeo tay a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ phát triển khả năng quan sát, tri giác về hình dáng, màu sắc; rèn luyện trí nhớ, trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo. – Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu như bút màu, đất nặn để tạo ra sản phẩm như trường mầm non, hoa, nặn chiếc vòng – Trẻ rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay, khả năng quan sát và trí tưởng tượng sáng tạo – Trẻ biết chia sẻ, giao tiếp và làm việc nhóm với bạn bè. – Trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và bạn tạo ra, biết sắp xếp góc chơi gọn gàng, ngăn nắp và có thái độ tích cực trong hoạt động tạo hình. b) Chuẩn bị – Đồ dùng, đồ chơi: Bàn, ghế, bút chì đen, sáp màu, giấy, đất nặn, bảng đen, một số mẫu tạo hình cho trẻ tham khảo. c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự kê bàn ghế, chọn góc ngồi phù hợp và cho trẻ tự sáng tạo theo chủ đề, theo khả năng và ý thích của trẻ 8. Góc thiên nhiên Chăm sóc cây a) Mục đích, yêu cầu + Biết thực hiên một số công việc như: Chăm sóc cây, tưới cây, lau bụi, cắt tỉa lá úa cho cây. + Phát triển khả năng lao động khéo léo cho trẻ. + Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây xanh. b) Chuẩn bị Các chậu cây xanh, bình tưới cây, kéo, khăn. c) Cách chơi Các con đang làm gì? Muốn cây xanh tốt thì phải làm gì? 9. Góc STEAM T3: Làm ghế từ que kem a, Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết làm ghế ngồi đơn giản từ que kem. – Biết ghép, dán và sắp xếp que kem để tạo hình ghế có chân, mặt ghế, lưng tựa. – Nhận biết số lượng, kích thước tương đối (cao – thấp, dài – ngắn) của các bộ phận ghế. – Phát triển kỹ năng vận động tinh: dán, gắn, lắp ghép chính xác. – Rèn kỹ năng quan sát, hợp tác, sáng tạo trong nhóm. – Biết sử dụng vật liệu (keo, que kem, giấy màu…) một cách an toàn. – Giúp trẻ phát triển khả năng tư duy sáng tạo, tư duy logic, lập luận và giải quyết các vấn đề. Kích thích sự tò mò, đam mê khám phá thế giới xung quanh, áp dụng kiến thức đã học vào thực tế và kỹ năng làm việc nhóm. b, Chuẩn bị – Que kem, keo dán, vật trang trí nhỏ (hoa giấy, bút màu, sticker…). khăn lau tay, khay đựng vật liệu, một số đồ dùng đồ chơi liên quan, phục vụ đảm bảo có các yếu tố: + S – Khoa học (Science): Tìm hiểu đặc điểm của vật liệu (que kem, keo dán…) + T – Công nghệ (Technology): Sử dụng keo dán để cố định các que kem. + E – Kỹ thuật (Engineering): Thiết kế và lắp ghép cấu trúc ghế ngồi. + A – Nghệ thuật (Art): Trang trí, phối màu tạo sản phẩm đẹp.
cao – chiều rộng của ghế. c, Cách chơi – Cô cho trẻ tự do phân công, khám phá, lên ý tưởng, thiết kế, thử nghiệm, và sáng tạo với các vật liệu, dụng cụ được cung cấp. |
|
||||
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
– Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
-Cô tổ chức cho trẻ lau mặt, đeo yếm. -Cô cùng trẻ chuẩn bị kê bàn ăn, phát đĩa đựng khăn lau, bát cơm văng đến từng bàn. -Tổ chức cho trẻ ăn:cho trẻ lên chia cơm cho bạn, cô giới thiệu món ăn, nhắc trẻ mời cô, mời bạn, giữ vệ sinh trong khi ăn. Cô lau dọn sau khi trẻ ăn xong. – Cô chuẩn bị chiếu, đệm cho trẻ ngủ. -Cô cho trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ. |
|
||||
|
Thứ 2 |
Kỹ năng: Nhận biết ký hiệu khăn lau mặt, cốc uống nước
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Kỹ năng sống: Cách đi dép đúng
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
Thao tác rửa tay, lau mặt
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
||
|
3 |
-Hoàn thành bài: Vẽ, tô màu hoa trong vườn trường
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Tô màu chữ o,ô
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
–Tô màu chữ Ơ (sách nhận biết và làm quen với chữ cái)
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
|
||
|
4 |
-Trò chuyện về trường MN
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-TH: Tô màu cô giáo và các bạn
– Chơi, hoạt động theo ý thích |
-Toán: nối tô màu nhóm đồ dùng có số lượng là 1 và 2 (sách làm quen với toán)
– Chơi, hoạt động theo ý thích
|
|
||
|
5 |
Đọc đồng dao: Nu na nu nống. – Chơi VĐ: kéo co
|
– Nghe đọc chuyện: Học trò của cô chim khách.
-TCDG: Tập tàm vông |
– Đọc thơ: Nghe lời cô giáo
-Trò chơi: Mèo đuổi chuột – Chơi, hoạt động theo ý thích |
|||
|
6 |
Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan | |||||